Thủ tục, hồ sơ, thời gian giải quyết và lệ phí đối với các lĩnh vực công việc áp dụng thực hiện theo cơ chế “một cửa”, “một cửa liên thông” tại Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh

30/06/2016 14:11 Số lượt xem: 3046
Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng
Bản quy định này quy định thủ tục, hồ sơ, thời gian giải quyết và lệ phí đối với các lĩnh vực công việc áp dụng thực hiện theo cơ chế “một cửa”, “một cửa liên thông” tại Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, cụ thể như sau:
1. Các tổ chức, cá nhân có yêu cầu giải quyết công việc thuộc các lĩnh vực quy định tại Điều 1 của Quyết định, nộp hồ sơ trực tiếp cho “Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả” thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư, sau đây gọi tắt là “Bộ một cửa” để được giải quyết theo thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư.
2. Những hồ sơ của tổ chức, cá nhân không thuộc các lĩnh vực công việc giải quyết theo cơ chế “một cửa”, “một cửa liên thông” tại Sở Kế hoạch và Đầu tư, nhưng thuộc chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, thì tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ đến Văn thư của Sở để giải quyết theo quy định.
3. Thời gian giải quyết các loại công việc thuộc các lĩnh vực thực hiện theo cơ chế “một cửa” và “một cửa liên thông” tại Sở Kế hoạch và Đầu tư được thực hiện theo quy định tại văn bản này và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
4. Thủ tục giải quyết, thành phần hồ sơ các loại công việc thuộc các lĩnh vực thực hiện theo cơ chế “một cửa” và “một cửa liên thông” tại Sở Kế hoạch và Đầu tư được thực hiện theo quy định tại Văn bản này và các văn bản quy phạm pháp luật khác của liên quan của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
5. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan đến các quy định tại văn bản này có sự thay đổi, thì thực hiện theo quy định tại văn bản pháp luật đó, đồng thời Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm kịp thời điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp.
 
Điều 2. Trình tự thực hiện
1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu giải quyết thủ tục hành chính, nộp hồ sơ trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để giải quyết theo quy định.
2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả có trách nhiệm:
- Giải thích, hướng dẫn tổ chức, cá nhân thực hiện đúng các quy định tại văn bản này.
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra hồ sơ, nếu hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định thì tiến hành tiếp nhận vào hệ thống máy tính và in giấy biên nhận có hẹn ngày nhận kết quả và ngày trả kết quả cho cá nhân, tổ chức.
- Luân chuyển hồ sơ đến các phòng chuyên môn để giải quyết theo ý kiến chỉ đạo của Lãnh đạo Sở.
- Tiếp nhận kết quả của phòng, đơn vị chuyên môn và trả kết quả cho cá nhân đảm bảo theo đúng các quy định hiện hành.
- Trong trường hợp không trả đúng hẹn, phải giải thích rõ lý do chính đáng bằng văn bản và hẹn lại tổ chức và cá nhân.
3. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Điều 3. Kết quả giải quyết thủ tục hành chính
1. Đối với lĩnh vực thẩm định chủ trương đầu tư hoặc thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn chương trình, dự án đầu tư công: Báo cáo kết quả thẩm định chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn.
2. Đối với lĩnh vực đầu tư tại Bắc Ninh: Báo cáo thẩm định chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, báo cáo thẩm định điều chỉnh chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh; Quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư; Thông báo việc đáp ứng điều kiện đầu tư đối với trường hợp góp vốn, mua cổ phần, mua lại phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài; Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành….
3. Đối với lĩnh vực đấu thầu: Báo cáo thẩm định: Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư, hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm, kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển, danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, kết quả lựa chọn nhà đầu tư, ……
4. Đối với lĩnh vực Cấp đăng ký hoạt động Doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã: Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã hoặc giấy tờ liên quan đến quá trình hoạt động của doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã….
5. Lĩnh vực đầu tư bằng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức và viện trợ phi chính phủ nước ngoài: Báo cáo thẩm định chủ trương đầu tư/quyết định đầu tư….
6. Lĩnh vực ưu đãi đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn: Văn bản thẩm định trình UBND tỉnh.
Chương II
NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
 
Mục 1
Lĩnh vực thẩm định chủ trương đầu tư 
đối với Chương trình, dự án đầu tư công
 
 
Điều 4. Thủ tục thẩm định chủ trương đầu tư và thẩm định điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với Chương trình, dự án đầu tư công
1. Thành phần Hồ sơ gồm :
+ Tờ trình đề nghị cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án (theo mẫu quy định) ;
+ Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi dự án nhóm A hoặc báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án nhóm B, trọng điểm nhóm C và nhóm C;
+ Báo cáo thẩm định nội bộ;
+ Báo cáo thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn của cơ quan có thẩm quyền;
+ Lệnh khẩn cấp của cấp có thẩm quyền (áp dụng với dự án khẩn cấp);
+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có).
2. Số lượng hồ sơ:
+ Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình: 20 bộ tài liệu.
+ Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi dự án nhóm A: 15 bộ tài liệu.
+ Báo cáo đề xuất chủ trương dự án nhóm B, trọng điểm nhóm C và nhóm C:  05 bộ tài liệu.
(Số lượng hồ sơ có thể yêu cầu bổ sung nếu thấy cần thiết)
3. Thời gian giải quyết :
Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi dự án nhóm A; Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án nhóm B, trọng điểm nhóm C và nhóm C kể từ ngày HĐTĐ hoặc cơ quan chủ trì thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ như sau:
+ Chương trình: Không quá 30 ngày làm việc.
+ Dự án nhóm A: Không quá 30 ngày làm việc.
+ Dự án nhóm B và dự án trọng điểm nhóm C: Không quá 20 ngày làm việc.
+ Dự án nhóm C: Không quá 15 ngày làm việc.
 
Điều 5. Thủ tục thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn chương trình, dự án đầu tư công
1. Thành phần hồ sơ:
+ Tờ trình thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn chương trình, dự án (theo mẫu quy định);
+ Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án nhóm A, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án nhóm A, nhóm B, trọng điểm nhóm C và nhóm C;
+ Báo cáo thẩm định nội bộ;
+ Ý kiến của HĐND hoặc thường trực HĐND cấp tỉnh đối với dự án nhóm A, nhóm B, trọng điểm nhóm C sử dụng vốn ngân sách Trung ương, vốn công trái quốc gia, vốn trái phiếu Chính phủ do địa phương quản lý;
+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có).
2. Số lượng hồ sơ: 05 bộ tài liệu
Số lượng hồ sơ có thể yêu cầu bổ sung nếu thấy cần thiết.
3. Thời gian giải quyết: (kể từ ngày cơ quan thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ) như sau:
+ Chương trình: Không quá 07 ngày làm việc.
+ Dự án nhóm A: Không quá 07 ngày làm việc.
+ Dự án nhóm B và dự án trọng điểm nhóm C: Không quá 07 ngày làm việc.
+ Dự án nhóm C: Không quá 05 ngày.
 
 
Mục 2
Lĩnh vực thẩm định kế hoạch đấu thầu đối với Chương trình, dự án sử dụng vốn nhà nước
 
Điều 6. Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu thuộc Chương trình dự án sử dụng vốn nhà nước
1. Thành phần hồ sơ, gồm:
- Tờ trình phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư (theo mẫu quy định);
- Bản chụp các hồ sơ, tài liệu (đóng thành quyển) bao gồm: 
+ Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư (nếu có);
+ Quyết định phê duyệt dự án (bao gồm phê duyệt điều chỉnh, bổ sung dự án);
+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán (nếu có) hoặc Quyết định phê duyệt dự toán mua sắm của cấp có thẩm quyền;
+ Quyết định; kế hoạch phân bổ vốn cho dự án;
+ Báo cáo của chủ đầu tư bằng văn bản về tiến độ thực hiện công tác giải phóng mặt bằng (đối với những dự án phải tổ chức bồi thường, giải phóng mặt bằng); 
+ Điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế đối với các dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi;
+ Các văn bản pháp lý liên quan.
+ Hồ sơ Báo cáo kết quả thẩm tra, kết quả thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Dự toán mua sắm với tài sản của đơn vị được giao thẩm tra, thẩm định theo quy định của Luật hiện hành.
2. Số lượng hồ sơ nộp: 01 bộ hồ sơ.
3. Thời gian giải quyết:  Không quá 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
4. Lệ phí thẩm định: không có.
 
 
Mục 3
Lĩnh vực đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
 
Điều 7. Thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển trong lựa chọn Nhà đầu tư đối với hồ sơ thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh phê duyệt
 
1. Thành phần hồ sơ:
  + Tờ trình đề nghị phê duyệt HSMST của bên mời thầu (theo mẫu quy định);
  + Dự thảo HSMST;
+ Bản chụp các tài liệu là căn cứ pháp lý để sơ tuyển;
+Tài liệu khác có liên quan.
2 Số lượng hồ sơ:  01 bản.
3. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc (đối với dự án nhóm A và B), 08 ngày làm việc (đối với dự án nhóm C) kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ;
4. Lệ phí (nếu có và văn bản quy định về phí, lệ phí):  Chi phí thẩm định HSMST được tính bằng 0,01% tổng mức đầu tư, nhưng tối thiểu là 10.000.000 đồng và tối đa là 50.000.000 đồng (đối với dự án nhóm A và B); tối thiểu 5.000.000 (năm triệu) đồng và tối đa là 25.000.000 (hai mươi lăm triệu) đồng (đối với dự án nhóm C).
 
Điều 8. Thẩm định kết quả sơ tuyển trong lựa chọn Nhà đầu tư đối với hồ sơ thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh
 
1. Thành phần hồ sơ:
+ Báo cáo kết quả đánh giá HSDST;
+ Tờ trình của bên mời thầu (theo mẫu) về kết quả đánh giá HSDST, trong đó phải nêu rõ ý kiến của bên mời thầu đối với các ý kiến, đề xuất, kiến nghị của tổ chuyên gia;
+ Bản chụp các hồ sơ tài liệu: HSMST, biên bản đóng thầu, mở thầu, HSDST của các nhà đầu tư và các tài liệu liên quan cần thiết khác.
2. Số lượng hồ sơ: 01 bản chụp các tài liệu nêu trên.
3. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc (đối với dự án nhóm A và B), 07 ngày làm việc (đối với dự án nhóm C)  kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ;
4. Lệ phí (nếu có và văn bản quy định về phí, lệ phí): Chi phí thẩm định kết quả sơ tuyển được tính bằng 0,01% tổng mức đầu tư nhưng tối thiểu là 10.000.000 đồng và tối đa là 50.000.000 đồng (đối với dự án nhóm A và B); tối thiểu 5.000.000 (năm triệu) đồng và tối đa là 25.000.000 (hai mươi lăm triệu) đồng (đối với dự án nhóm C).
 
Điều 9. Thẩm định kế hoạch lựa chọn Nhà đầu tư đối với hồ sơ thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh.
 
1. Thành phần hồ sơ:
   + Tờ trình đề nghị phê duyệt nội dung kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư (theo mẫu quy định);
   + Quyết định phê duyệt Đề xuất dự án (đối với dự án PPP nhóm C) hoặc Báo cáo nghiên cứu khả thi đối với dự án PPP;
+ Văn bản về việc sử dụng vốn đầu tư của nhà nước tham gia thực hiện dự án PPP (nếu có);
+ Điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế đối với dự án PPP sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức, vốn vay ưu đãi (nếu có);
+ Kết quả sơ tuyển (nếu có);
+ Các tài liệu liên quan cần thiết khác.
2. Số lượng hồ sơ:  01 bản chụp các tài liệu nêu trên.
3. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc (đối với dự án nhóm A và B), 07 ngày làm việc (đối với dự án nhóm C)  kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
4. Lệ phí: Không có 
 
Điều 10. Thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựa chọn Nhà đầu tư đối với hồ sơ thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh.
1. Thành phần hồ sơ:
+Tờ trình đề nghị phê duyệt HSMT, HSYC của bên mời thầu (theo mẫu quy định);
+ Dự thảo HSMT, HSYC;          
+ Bản chụp các tài liệu: Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư; văn bản phê duyệt kết quả sơ tuyển (nếu có);
+ Tài liệu khác có liên quan.
2. Số lượng hồ sơ: 01 bản.
3. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc (đối với dự án nhóm A và B), 8 ngày làm việc (đối với dự án nhóm C)  kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
4. Lệ phí (nếu có và văn bản quy định về phí, lệ phí):  Chi phí thẩm định đối với từng nội dung về HSMT, HSYC được tính bằng 0,02% tổng mức đầu tư nhưng tối thiểu là 5.000.000 đồng và tối đa là 100.000.000 đồng (đối vơi Dự án nhóm A và B); tối thiếu là 5.000.000 (năm triệu) đồng và tối đa là 50.000.000 (năm mươi triệu) đồng (đối với Dự án nhóm C).
 
Điều 11. Thẩm định danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật trong lựa chọn Nhà đầu tư đối với hồ sơ thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh
1. Thành phần hồ sơ:
  + Tờ trình của bên mời thầu về kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật (theo mẫu quy định);
+Báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật;
  + Bản chụp các hồ sơ, tài liệu: HSMT, biên bản đóng thầu, mở thầu, hồ sơ đề xuất về kỹ thuật của các nhà đâu tư và các tài liệu liên quan cần thiết khác.
2. Số lượng hồ sơ: 01 bản chụp.
3. Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
4. Lệ phí:  Không có
 
Điều 12. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư đối với trường hợp thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh
1. Thành phần hồ sơ:
+ Tờ trình của bên mời thầu về kết quả lựa chọn nhà đầu tư (theo mẫu quy định);
+Báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất;
+ Bản chụp các hồ sơ, tài liệu: HSMT, HSYC, biên bản đóng thầu, mở thầu, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất của các nhà đầu tư và các tài liệu liên quan cần thiết khác.
+ Biên bản đàm phán sơ bộ hợp đồng (đối với dự án nhóm A và B).
 
2. Số lượng hồ sơ: 01 bản.
3. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc (đối với dự án nhóm A và B), 08 ngày làm việc (đối với dự án nhóm C)  kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.;
4. Lệ phí (nếu có và văn bản quy định về phí, lệ phí):  Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư được tính bằng 0,02% tổng mức đầu tư nhưng tối thiểu là 5.000.000 đồng và tối đa là 100.000.000 đồng (đối với dự án nhóm A và B); tối thiếu là 5.000.000 (năm triệu) đồng và tối đa là 50.000.000 (năm mươi triệu) đồng (đối với Dự án nhóm C).
 
 
 
Mục 4
Lĩnh vực đầu tư tại Bắc Ninh 
 
Điều 13. Thủ tục cấp Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
1. Thành phần hồ sơ gồm:
- Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư; (theo mẫu quy đinh tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành);
- Bản sao chứng minh nhân dân, thẻ căn cước hoặc hộ chiếu đối với nhà đầu tư là cá nhân; bản sao Giấy chứng nhận thành lập hoặc tài liệu tương đương khác xác nhận tư cách pháp lý đối với nhà đầu tư là tổ chức;
- Đề xuất dự án đầu tư bao gồm các nội dung: nhà đầu tư thực hiện dự án, mục tiêu đầu tư, quy mô đầu tư, vốn đầu tư và phương án huy động vốn, địa điểm, thời hạn, tiến độ đầu tư, nhu cầu về lao động, đề xuất hưởng ưu đãi đầu tư, đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án;
- Bản sao một trong các tài liệu sau: báo cáo tài chính 02 năm gần nhất của nhà đầu tư; cam kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ; cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính; bảo lãnh về năng lực tài chính của nhà đầu tư; tài liệu thuyết minh năng lực tài chính của nhà đầu tư;
- Đề xuất nhu cầu sử dụng đất đối với dự án đề nghị nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; 
Trường hợp dự án không đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất thì nhà đầu tư nộp bản sao thỏa thuận thuê địa điểm hoặc tài liệu khác xác nhận nhà đầu tư có quyền sử dụng địa điểm để thực hiện dự án đầu tư;
- Giải trình về sử dụng công nghệ đối với dự án quy định tại điểm b khoản 1 Điều 32 của Luật Đầu tư gồm các nội dung: tên công nghệ, xuất xứ công nghệ, sơ đồ quy trình công nghệ; thông số kỹ thuật chính, tình trạng sử dụng của máy móc, thiết bị và dây chuyền công nghệ chính;
- Hợp đồng BCC đối với dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC.
2. Số lượng hồ sơ nộp: 04 bộ hồ sơ, trong đó có 1 bộ hồ sơ gốc.
3. Thời gian tiếp nhận và giải quyết thủ tục hồ sơ: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định trình UBND tỉnh.
Điều 14. Thủ tục cấp Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư (theo mẫu quy đinh tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành);
- Bản sao chứng minh nhân dân, thẻ căn cước hoặc hộ chiếu đối với nhà đầu tư là cá nhân; bản sao Giấy chứng nhận thành lập hoặc tài liệu tương đương khác xác nhận tư cách pháp lý đối với nhà đầu tư là tổ chức;
- Đề xuất dự án đầu tư bao gồm các nội dung: nhà đầu tư thực hiện dự án, mục tiêu đầu tư, quy mô đầu tư, vốn đầu tư và phương án huy động vốn, địa điểm, thời hạn, tiến độ đầu tư, nhu cầu về lao động, đề xuất hưởng ưu đãi đầu tư, đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án;
- Bản sao một trong các tài liệu sau: báo cáo tài chính 02 năm gần nhất của nhà đầu tư; cam kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ; cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính; bảo lãnh về năng lực tài chính của nhà đầu tư; tài liệu thuyết minh năng lực tài chính của nhà đầu tư;
- Đề xuất nhu cầu sử dụng đất đối với dự án đề nghị nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; 
Trường hợp dự án không đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất thì nhà đầu tư nộp bản sao thỏa thuận thuê địa điểm hoặc tài liệu khác xác nhận nhà đầu tư có quyền sử dụng địa điểm để thực hiện dự án đầu tư;
- Giải trình về sử dụng công nghệ đối với dự án quy định tại điểm b khoản 1 Điều 32 của Luật Đầu tư gồm các nội dung: tên công nghệ, xuất xứ công nghệ, sơ đồ quy trình công nghệ; thông số kỹ thuật chính, tình trạng sử dụng của máy móc, thiết bị và dây chuyền công nghệ chính;
- Hợp đồng BCC đối với dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC;
- Phương án giải phóng mặt bằng, di dân, tái định cư (nếu có);
- Đánh giá sơ bộ tác động môi trường, các giải pháp bảo vệ môi trường.
2. Số lượng hồ sơ: 08 bộ hồ sơ 
3. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, có ý kiến gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Điều 15. Thủ tục cấp Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc Hội (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư (theo mẫu quy đinh tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành);
 
- Bản sao chứng minh nhân dân, thẻ căn cước hoặc hộ chiếu đối với nhà đầu tư là cá nhân; bản sao Giấy chứng nhận thành lập hoặc tài liệu tương đương khác xác nhận tư cách pháp lý đối với nhà đầu tư là tổ chức;
- Đề xuất dự án đầu tư bao gồm các nội dung: nhà đầu tư thực hiện dự án, mục tiêu đầu tư, quy mô đầu tư, vốn đầu tư và phương án huy động vốn, địa điểm, thời hạn, tiến độ đầu tư, nhu cầu về lao động, đề xuất hưởng ưu đãi đầu tư, đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án;
- Bản sao một trong các tài liệu sau: báo cáo tài chính 02 năm gần nhất của nhà đầu tư; cam kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ; cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính; bảo lãnh về năng lực tài chính của nhà đầu tư; tài liệu thuyết minh năng lực tài chính của nhà đầu tư;
- Đề xuất nhu cầu sử dụng đất đối với dự án đề nghị nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; 
Trường hợp dự án không đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất thì nhà đầu tư nộp bản sao thỏa thuận thuê địa điểm hoặc tài liệu khác xác nhận nhà đầu tư có quyền sử dụng địa điểm để thực hiện dự án đầu tư;
- Giải trình về sử dụng công nghệ đối với dự án quy định tại điểm b khoản 1 Điều 32 của Luật Đầu tư gồm các nội dung: tên công nghệ, xuất xứ công nghệ, sơ đồ quy trình công nghệ; thông số kỹ thuật chính, tình trạng sử dụng của máy móc, thiết bị và dây chuyền công nghệ chính;
- Hợp đồng BCC đối với dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC;
- Phương án giải phóng mặt bằng, di dân, tái định cư (nếu có);
- Đánh giá sơ bộ tác động môi trường, các giải pháp bảo vệ môi trường;
- Đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án;
- Đề xuất cơ chế, chính sách đặc thù (nếu có).
2. Số lượng hồ sơ: 21 bộ hồ sơ
3. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ dự án đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ dự án đầu tư cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư để báo cáo Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước;
 Điều 16. Thủ tục điều chỉnh Quyết định chủ trương đầu tư của Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (theo mẫu quy đinh tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành);
- Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời điểm điều chỉnh; 
- Quyết định của nhà đầu tư về việc điều chỉnh dự án đầu tư (đối với các trường hợp điều chỉnh nội dung quy định tại các Khoản 4, 5, 6, 7, 8 và 10 Điều 39 Luật Đầu tư); 
- Giải trình hoặc cung cấp giấy tờ liên quan đến việc điều chỉnh những nội dung quy định tại các Điểm b, c, d, đ, e, g Khoản 1 Điều 33 Luật Đầu tư (nếu có).
2. Số lượng hồ sơ: 08 bộ hồ sơ.
3. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ,  Sở Kế hoạch và Đầu tư có báo cáo trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, có ý kiến gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
 
Điều 17. Thủ tục điều chỉnh Quyết định chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh.
1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (theo mẫu quy đinh tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành);
- Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời điểm điều chỉnh; 
- Quyết định của nhà đầu tư về việc điều chỉnh dự án đầu tư (đối với các trường hợp điều chỉnh nội dung quy định tại các Khoản 4, 5, 6, 7, 8 và 10 Điều 39 Luật Đầu tư); 
- Giải trình hoặc cung cấp giấy tờ liên quan đến việc điều chỉnh những nội dung quy định tại các Điểm b, c, d, đ, e, g Khoản 1 Điều 33 Luật Đầu tư (nếu có).
2. Số lượng hồ sơ:  04 bộ hồ sơ
3. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư có báo cáo thẩm định trình UBND tỉnh.
 
Điều 18. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện Quyết định chủ trương đầu tư.
1. Thành phần hồ sơ:
- Hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 33 của Luật Đầu tư, gồm:
+ Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư (theo mẫu quy đinh tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành);
+ Bản sao chứng minh nhân dân, thẻ căn cước hoặc hộ chiếu đối với nhà đầu tư là cá nhân; bản sao Giấy chứng nhận thành lập hoặc tài liệu tương đương khác xác nhận tư cách pháp lý đối với nhà đầu tư là tổ chức;
+ Đề xuất dự án đầu tư bao gồm các nội dung: nhà đầu tư thực hiện dự án, mục tiêu đầu tư, quy mô đầu tư, vốn đầu tư và phương án huy động vốn, địa điểm, thời hạn, tiến độ đầu tư, nhu cầu về lao động, đề xuất hưởng ưu đãi đầu tư, đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án;
Đối với dự án đầu tư đã triển khai hoạt động, nhà đầu tư nộp báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư từ thời điểm triển khai đến thời điểm đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư thay cho đề xuất dự án đầu tư.
+ Bản sao một trong các tài liệu sau: báo cáo tài chính 02 năm gần nhất của nhà đầu tư; cam kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ; cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính; bảo lãnh về năng lực tài chính của nhà đầu tư; tài liệu thuyết minh năng lực tài chính của nhà đầu tư;
+ Đề xuất nhu cầu sử dụng đất đối với dự án đề nghị nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; 
Trường hợp dự án không đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất thì nhà đầu tư nộp bản sao thỏa thuận thuê địa điểm hoặc tài liệu khác xác nhận nhà đầu tư có quyền sử dụng địa điểm để thực hiện dự án đầu tư;
+ Giải trình về sử dụng công nghệ đối với dự án quy định tại điểm b khoản 1 Điều 32 của Luật Đầu tư gồm các nội dung: tên công nghệ, xuất xứ công nghệ, sơ đồ quy trình công nghệ; thông số kỹ thuật chính, tình trạng sử dụng của máy móc, thiết bị và dây chuyền công nghệ chính;
+ Hợp đồng BCC đối với dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC.
2. Số lượng hồ sơ:  01 bộ hồ sơ. 
3. Thời hạn giải quyết:  Trong thời hạn 5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
 
Điều 19. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện Quyết định chủ trương đầu tư.
 
1. Thành phần hồ sơ và số lượng hồ sơ thực hiện tại bước đề nghị cấp chủ trương đầu tư quy định tại điều 13 đến điều 17 nêu trên.
2. Thời gian giải quyết: 2 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh.
 
Điều 20. Thủ tục điều chỉnh trên dự án đầu tư, tên và địa chỉ nhà đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (theo mẫu quy đinh tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành);
- Tài liệu liên quan đến việc thay đổi tên, địa chỉ của nhà đầu tư hoặc tên dự án đầu tư.
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ 
3. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
 
Điều 21. Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong Giấy chứng đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư)
1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (theo mẫu quy đinh tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành);
- Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời điểm đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
- Quyết định về việc điều chỉnh dự án đầu tư của nhà đầu tư;
- Tài liệu quy định tại các điểm b, c, d, đ và e Khoản 1 Điều 33 của Luật Đầu tư liên quan đến các nội dung điều chỉnh.
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ 
3. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
 
Điều 22. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh.
1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (theo mẫu quy đinh tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành);
- Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời điểm điều chỉnh; 
- Quyết định của nhà đầu tư về việc điều chỉnh dự án đầu tư; 
- Giải trình hoặc cung cấp giấy tờ liên quan đến việc điều chỉnh những nội dung quy định tại các Điểm b, c, d, đ, e, g Khoản 1 Điều 33 Luật Đầu tư (nếu có).
2. Số lượng hồ sơ: 04 bộ hồ sơ 
3. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
 
Điều 23. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ.
1. Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (theo mẫu quy đinh tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành);
+ Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời điểm đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
+ Quyết định về việc điều chỉnh dự án đầu tư của nhà đầu tư;
+ Tài liệu quy định tại các điểm b, c, d, đ và e Khoản 1 Điều 33 của Luật Đầu tư liên quan đến các nội dung điều chỉnh.
2. Số lượng hồ sơ: 
08 bộ hồ sơ.
3. Thời hạn giải quyết: Trong thời gian 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ,  Sở Kế hoạch và Đầu tư trình UBND tỉnh xem xét, có ý kiến gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
Điều 24. Chuyển nhượng dự án
1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (theo mẫu quy đinh tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành);
- Báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư đến thời điểm chuyển nhượng dự án đầu tư.
- Hợp đồng chuyển nhượng dự án đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị pháp lý tương đương.
- Bản sao chứng minh nhân dân, thẻ căn cước hoặc hộ chiếu đối với nhà đầu tư là cá nhân, bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu khác có giá trị pháp lý tương đương đối với nhà đầu tư là tổ chức của nhà đầu tư nhận chuyển nhượng.
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc văn bản quyết định chủ trương đầu tư (nếu có).
- Bản sao Hợp đồng BCC đối với dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC. 
- Bản sao một trong các tài liệu sau của nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư: báo cáo tài chính 02 năm gần nhất của nhà đầu tư, cam kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ, cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính, bảo lãnh về năng lực tài chính của nhà đầu tư, tài liệu thuyết minh năng lực tài chính của nhà đầu tư.
2. Số lượng hồ sơ: 
- 01 bộ hồ sơ đối với: (i) dự án đầu tư hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư; (ii) dự án được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư thuộc trường hợp quyết định chủ trương đầu tư mà nhà đầu tư đã hoàn thành việc góp vốn, huy động vốn và đưa dự án vào khai thác, vận hành.
- 04 bộ hồ sơ đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- 08 bộ hồ sơ đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ.
3. Thời gian giải quyết:
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với thủ tục thay đổi nhà đầu tư đối với dự án đầu tư hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và thuộc diện không quyết định chủ trương đầu tư.
- Đối với dự án thuộc thẩm quyền UBND tỉnh quyết định chủ trương đầu tư: Trong thời hạn 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư có báo cáo thẩm định gửi UBND tỉnh; trong 02 ngày làm việc kề từ từ ngày có Quyết định điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh.
- Đối với dự án thuộc thẩm quyền Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư: Trong thời hạn 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định, Sở Kế hoạch và Đầu tư trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, có ý kiến gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư.
 
Điều 25. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế.
1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (theo mẫu quy đinh tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành);
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương của nhà đầu tư tiếp nhận dự án đầu tư;
- Bản sao nghị quyết hoặc quyết định của nhà đầu tư về việc tổ chức lại, trong đó có nội dung về việc xử lý tài sản, quyền và nghĩa vụ liên quan đến dự án đầu tư.
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ. 
3. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 8 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư điều chỉnh, cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư.
 
Điều 26. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của Tòa án, trọng tài.
1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (theo mẫu quy đinh tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành);
- Bản sao chứng minh nhân dân, thẻ căn cước hoặc hộ chiếu đối với nhà đầu tư là cá nhân, bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương khác xác nhận tư cách pháp lý đối với nhà đầu tư là tổ chức.
- Bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa án, trọng tài.
2. Số lượng hồ sơ:  01 bộ hồ sơ 
3. Thời hạn giải quyết: 
- Trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
 
Điều 27. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
2. Số lượng hồ sơ: 
- 01 bộ hồ sơ 
3. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của nhà đầu tư.
 
Điều 28. Thủ tục hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị hiệu đính thông tin Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (theo mẫu quy đinh tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành);
2. Số lượng hồ sơ:    01 bộ hồ sơ 
3. Thời hạn giải quyết:  Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của nhà đầu tư.
Điều 29. Thủ tục nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
1. Thành phần hồ sơ:
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư bản gốc
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ 
3. Thời hạn giải quyết: Ngay khi nhà đầu tư nộp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
 
Điều 30. Thủ tục giãn tiến độ đầu tư.
1. Thành phần hồ sơ:
Văn bản đề xuất giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư theo Mẫu I.9 ban hành kèm theo Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT ngày 18/11/2015.
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ 
3. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề xuất của nhà đầu tư.
Điều 31. Thủ tục tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tư.
1. Thành phần hồ sơ:
Thông báo tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tư.
2. Số lượng hồ sơ:  01 bộ hồ sơ 
3. Thời hạn giải quyết:  Ngay khi tiếp nhận
Điều 32. Thủ tục tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tư.
1. Thành phần hồ sơ:
- Trường hợp tự quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 48 Luật Đầu tư:
+ Quyết định chấm dứt chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư; 
+ Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có);
- Trường hợp chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo các điều kiện quy định trong hợp đồng, điều lệ doanh nghiệp hoặc hết thời hạn hoạt động của dự án đầu tư (theo quy định tại Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều 48 Luật Đầu tư):
+ Thông báo của nhà đầu tư;
+ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
+ Điều lệ hoặc hợp đồng trong trường hợp điều lệ hoặc hợp đồng ghi nhận việc chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư.
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ. 
3. Thời hạn giải quyết:  Ngay khi tiếp nhận.
 
Điều 33. Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của Nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC.
1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đăng ký thành lập văn phòng điều hành gồm tên và địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt Nam (nếu có) của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC; tên, địa chỉ văn phòng điều hành; nội dung, thời hạn, phạm vi hoạt động của văn phòng điều hành; họ, tên, nơi cư trú, chứng minh nhân dân, thẻ căn cước hoặc hộ chiếu của người đứng đầu văn phòng điều hành;
- Quyết định của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC về việc thành lập văn phòng điều hành;
- Bản sao quyết định bổ nhiệm người đứng đầu văn phòng điều hành;
- Bản sao hợp đồng BCC.
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ 
3. Thời hạn giải quyết:  Trong thời hạn 8 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hộp lệ.
Điều 34. Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của Nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC.
1. Thành phần hồ sơ:
- Quyết định chấm dứt hoạt động của văn phòng điều hành trong trường hợp văn phòng điều hành chấm dứt hoạt động trước thời hạn;
- Danh sách chủ nợ và số nợ đã thanh toán;
- Danh sách người lao động và quyền lợi người lao động đã được giải quyết;
- Xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành các nghĩa vụ về thuế;
- Xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc đã hoàn thành nghĩa vụ về bảo hiểm xã hội;
- Xác nhận của cơ quan công an về việc hủy con dấu;
- Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;
- Bản sao hợp đồng BCC.
2. Số lượng hồ sơ:  01 bộ hồ sơ 
3. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 8 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Điều 35. Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy tờ có giá trị khác.
1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (theo mẫu quy đinh tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành);
- Bản sao Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương.
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ 
3. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Điều 36. Cung cấp thông tin về dự án.
1. Thành phần hồ sơ:
Văn bản đề nghị cung cấp thông tin của nhà đầu tư (theo mẫu quy đinh tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành);
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ
3. Thời hạn giải quyết: Trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được văn bản đề nghị.
Điều 37. Thủ tục bảo đảm đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư
1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị áp dụng các biện pháp bảo đảm đầu tư gồm các nội dung sau:
+ Tên và địa chỉ của nhà đầu tư;
+ Ưu đãi đầu tư theo quy định tại văn bản pháp luật trước thời điểm văn bản pháp luật mới có hiệu lực gồm: Loại ưu đãi, điều kiện hưởng ưu đãi, mức ưu đãi (nếu có);
+ Nội dung văn bản pháp luật mới có quy định làm thay đổi ưu đãi đầu tư;
+ Đề xuất của nhà đầu tư về áp dụng biện pháp bảo đảm ưu đãi đầu tư quy định tại Khoản 4 Điều 13 Luật Đầu tư.
- Giấy phép đầu tư, Giấy phép kinh doanh, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, văn bản quyết định chủ trương đầu tư hoặc văn bản khác của cơ quan nhà nước có thẩm quyền có quy định về ưu đãi đầu tư (nếu có một trong các loại giấy tờ đó).
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
3. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Điều 38. Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoài.
1. Thành phần hồ sơ:
- Hồ sơ đăng ký góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp gồm:
+ Văn bản đăng ký góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp gồm những nội dung: thông tin về tổ chức kinh tế mà nhà đầu tư nước ngoài dự kiến góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp; tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài sau khi góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế;
+ Bản sao chứng minh nhân dân, thẻ căn cước hoặc hộ chiếu đối với nhà đầu tư là cá nhân; bản sao Giấy chứng nhận thành lập hoặc tài liệu tương đương khác xác nhận tư cách pháp lý đối với nhà đầu tư là tổ chức.
- Hồ sơ thay đổi thành viên, cổ đông: theo quy định tương ứng của pháp luật về doanh nghiệp (đối với trường hợp tổ chức kinh tế là doanh nghiệp) hoặc pháp luật khác (đối với trường hợp tổ chức kinh tế không phải doanh nghiệp).
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ
3. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
 
 
Mục 5
Lĩnh vực đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) 
 
 
Điều 39. Thẩm định đề xuất dự án 
1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề xuất thực hiện dự án (theo mẫu quy định).
- Đề xuất dự án (bao gồm những nội dung quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 16 Nghị định 15/2015/NĐ-CP.
- Giấy tờ xác nhận tư cách pháp lý, năng lực, kinh nghiệm của Nhà đầu tư (trường hợp nhà đầu tư đề xuất).
- Kinh nghiệm thực hiện dự án tương tự (nếu có) (trường hợp nhà đầu tư đề xuất);
- Các tài liệu cần thiết khác để giải trình đề xuất dự án (nếu có)
2. Số lượng hồ sơ:01 bộ
3. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
4. Lệ phí: không có
 
Điều 40. Thẩm định điều chỉnh đề xuất dự án
1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề xuất điều chỉnh thực hiện dự án (theo mẫu quy định);
- Đề xuất dự án điều chỉnh (bao gồm những nội dung quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 16 Nghị định 15/2015/NĐ-CP).
- Giấy tờ xác nhận tư cách pháp lý, năng lực, kinh nghiệm của Nhà đầu tư.
- Văn bản phê duyệt đề xuất lần đầu và các lần điều chỉnh.
- Kinh nghiệm thực hiện dự án tương tự (nếu có)
- Các tài liệu cần thiết khác để giải trình đề xuất dự án (nếu có)
2. Số lượng hồ sơ:01 bộ
3. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
4. Lệ phí: không có
 
Điều 41. Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi 
1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản trình duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi (theo mẫu quy định);
- Báo cáo nghiên cứu khả thi;
- Văn bản thỏa thuận lập Báo cáo nghiên cứu khả thi giữa UBND tỉnh và nhà đầu tư (trường hợp nhà đầu tư đề xuất dự án);
- Quyết định phê duyệt đề xuất;
- Quyết định phê duyệt chủ trương sử dụng vốn nhà nước (nếu có);
- Hồ sơ năng lực của Nhà đầu tư (trường hợp nhà đầu tư đề xuất);
- Các tài liệu văn bản pháp lý có liên quan.
2. Số lượng hồ sơ: 05 bộ (nếu cần thiết sẽ đề nghị tổ chức, công dân nộp thêm số lượng Hồ sơ để phục vụ công tác thẩm định).
3. Thời hạn giải quyết: 
- Đối với dự án quan trọng quốc gia: không quá 90 ngày.
- Đối với dự án nhóm A: không quá  20 ngày làm việc.
- Đối với dự án nhóm B: không quá 15 ngày làm việc.
4. Lệ phí (nếu có và văn bản quy định về phí, lệ phí): Không có.
 
Điều 42. Thẩm định điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi
 
1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản trình duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi(theo mẫu quy định);
- Quyết định phê duyệt lần đầu và các lần điều chỉnh;
- Báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh;
- Văn bản chủ trương về đầu tư, Quyết định phê duyệt đề xuất;
- Hồ sơ năng lực của Nhà đầu tư (nếu là nhà đầu tư đề xuất);
- Các tài liệu văn bản pháp lý có liên quan.
2. Số lượng hồ sơ: 05 bộ (nếu cần thiết sẽ đề nghị tổ chức, công dân nộp thêm số lượng Hồ sơ để phục vụ công tác thẩm định).
3. Thời hạn giải quyết: 
- Đối với dự án quan trọng quốc gia: không quá 90 ngày.
- Đối với dự án nhóm A: không quá  27 ngày làm việc.
- Đối với dự án nhóm B: không quá 20 ngày làm việc.
4. Lệ phí (nếu có và văn bản quy định về phí, lệ phí): Không có.
 
Điều 43. Thẩm định cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 
1.  Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (theo mẫu quy định);
- Thỏa thuận đầu tư và dự hảo hợp đồng dự án
- Báo cáo nghiên cứu khả thi và quyết định phê duyệt dự án
- Văn bản chấp thuận chủ trương sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án (nếu có).
- Hợp đồng liên doanh và dự thảo điều lệ doanh nghiệp dự án (nếu có)
- Quyết định lựa chọn nhà đầu tư.
2.  Số lượng hồ sơ: 05 bộ hồ sơ, trong đó có ít nhất 1 bộ gốc.
3. Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư có tờ trình gửi UBND tỉnh.
4. Lệ phí (nếu có và văn bản quy định về phí, lệ phí):  không có.
Điều 44. Thẩm định trình điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 
1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (theo mẫu quy định);
- Thỏa thuận đầu tư và dự hảo hợp đồng dự án.
- Báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh và quyết định phê duyệt dự án.
- Văn bản chấp thuận chủ trương sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án (nếu có).
- Hợp đồng liên doanh và dự thảo điều lệ doanh nghiệp dự án (nếu có).
- Quyết định lựa chọn nhà đầu tư.
2. Số lượng hồ sơ: 05 bộ hồ sơ, trong đó có ít nhất 1 bộ gốc.
3. Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư có tờ trình gửi UBND tỉnh.
4. Lệ phí:  không có
Điều 45. Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 
1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Quyết định chấm dứt dự án của Nhà đầu tư hoặc Dự án bị ngừng hoạt động do chấm dứt hợp đồng dự án trước thời hạn hoặc Quyết định của cơ quan có thẩm quyền, hoặc theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài quy định tại Điều 48 Luật Đầu tư về việc chấm dứt hoạt động dự án.
Các văn bản khác theo quy định của pháp luật đầu tư và hợp đồng dự án về việc chấm dứt dự án.
- Thanh lý hợp đồng theo thỏa thuận tại hợp đồng dự án.
- Các hồ sơ pháp lý của dự án.
2. Số lượng hồ sơ: 05 bộ hồ sơ.
3. Thời hạn giải quyết: 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
4. Lệ phí:  không có
 
 
Mục 6
Lĩnh vực đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
 
 
Điều 46. Thẩm định trình quyết định hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ
 
1. Thành phần hồ sơ:
- Bản đề nghị ưu đãi, hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 210/2013/NÐ-CP theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 05/2014/TT-BKHĐT ngày 30/9/2014; 
 - Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có), giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 
 Trường hợp dự án chưa được cấp Giấy chứng nhận đầu tư, doanh nghiệp nộp kèm theo Giải trình kinh tế - kỹ thuật về: mục tiêu, quy mô, địa điểm đầu tư; vốn đầu tư; tiến độ thực hiện dự án; nhu cầu sử dụng đất; giải pháp về công nghệ và giải pháp về môi trường;
 - Báo cáo tóm tắt tình hình và kết quả thực hiện dự án từ khi bắt đầu hoạt động đến thời điểm đề nghị ưu đãi, hỗ trợ đầu tư (đối với trường hợp dự án đầu tư đã triển khai).
2. Số lượng hồ sơ: 
08 bộ (trong đó có 01 bộ gốc)
3.  Thời hạn giải quyết: 
- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư có văn bản trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt.
- Trường hợp phải xin ý kiến thẩm tra nguồn vốn từ ngân sách trung ương, thời hạn giải quyết tối đa không quá 30 ngày làm việc.
4. Lệ phí:  không có
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Mục 7
Lĩnh vực đầu tư bằng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức
 và viện trợ phi chính phủ nước ngoài
 
 
Điều 47. Tiếp nhận dự án đầu tư sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN) thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh.
 
1.  Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị trình phê duyệt của:
+ Cơ quan phê duyệt khoản viện trợ PCPNN đối với các khoản viện trợ thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ.
+ Cơ quan chủ quản (hoặc Chủ khoản viện trợ  PCPNN trong trường hợp Cơ quan chủ quản trực tiếp quản lý) đối với các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Cơ quan phê duyệt khoản viện trợ PCPNN.
- Văn bản của Bên tài trợ thống nhất với nội dung khoản viện trợ PCPNN và thông báo hoặc cam kết xem xét tài trợ cho khoản viện trợ PCPNN đó.
- Dự thảo văn kiện chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật (bằng cả tiếng Việt và tiếng nước ngoài) và dự thảo Thỏa thuận viện trợ PCPNN cụ thể (nếu được yêu cầu để ký kết thay văn kiện chương trình, dự án sau này).
- Bản sao Giấy đăng ký hoạt động và/hoặc bản sao giấy tờ hợp pháp về tư cách pháp nhân của Bên tài trợ. Các bản sao cần được hợp pháp hóa lãnh sự để đảm bảo tính hợp pháp của văn bản.
2. Số lượng hồ sơ: 
- 08 bộ trong đó ít nhất 01 bộ gốc (Đối với các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ).
- Với trường hợp thuộc thẩm quyền phê duyệt của Cơ quan phê duyệt khoản viện trợ PCPNN: Cơ quan phê duyệt khoản viện trợ PCPNN tự quyết định số lượng hồ sơ.
3. Thời hạn giải quyết:
Thời hạn thẩm định không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày  nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
4. Lệ phí: không có.
 
 
 
 
Mụ c 8
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
 
Điều 48. Đăng ký thành lập doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
 
I) Thành phần hồ sơ: 
A. Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân
1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp;
2. Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP của chủ doanh nghiệp tư nhân 
B. Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên
3. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp;
4. Điều lệ công ty (có đầy đủ chữ ký của người tham gia thành lập doanh nghiệp);
5. Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP của người đại diện theo ủy quyền nếu công ty tổ chức quản lý theo mô hình Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên. Trường hợp công ty tổ chức quản lý theo mô hình Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên, hồ sơ gồm Danh sách người đại diện theo ủy quyền và bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP  của từng đại diện theo ủy quyền.
6. Bản sao hợp lệ các giấy tờ sau đây:
a. Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP của chủ sở hữu công ty đối với trường hợp chủ sở hữu công ty là cá nhân;
b. Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác, Điều lệ hoặc tài liệu tương đương khác của chủ sở hữu công ty đối với trường hợp chủ sở hữu công ty là tổ chức (trừ trường hợp chủ sở hữu công ty là Nhà nước);
c. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với trường hợp doanh nghiệp được thành lập bởi nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành.
7. Văn bản ủy quyền của chủ sở hữu cho người được ủy quyền đối với trường hợp chủ sở hữu công ty là tổ chức.
C. Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên
1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp;
2. Điều lệ công ty (có đầy đủ chữ ký của người tham gia thành lập doanh nghiệp);
3. Danh sách thành viên (có đầy đủ chữ ký)
4. Bản sao hợp lệ các giấy tờ sau đây:
a. Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP đối với trường hợp người thành lập doanh nghiệp là cá nhân;
b. Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác, một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP của người đại diện theo ủy quyền và văn bản ủy quyền tương ứng đối với trường hợp người thành lập doanh nghiệp là tổ chức;
c. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với trường hợp doanh nghiệp được thành lập hoặc tham gia thành lập bởi nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành.
D. Đăng ký thành lập công ty cổ phần
1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp;
2. Điều lệ công ty (có đầy đủ chữ ký của người tham gia thành lập doanh nghiệp);
3. Danh sách cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài. Danh sách người đại diện theo ủy quyền đối với cổ đông nước ngoài là tổ chức (có đầy đủ chữ ký)
4. Bản sao hợp lệ các giấy tờ sau đây:
a. Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP đối với trường hợp người thành lập doanh nghiệp là cá nhân;
b. Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác, một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP của người đại diện theo ủy quyền và văn bản ủy quyền tương ứng đối với trường hợp người thành lập doanh nghiệp là tổ chức;
c. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với trường hợp doanh nghiệp được thành lập hoặc tham gia thành lập bởi nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành.
E. Đăng ký thành lập công ty hợp danh
1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp;
2. Điều lệ công ty (có đầy đủ chữ ký của người tham gia thành lập doanh nghiệp);
3. Danh sách thành viên (có đầy đủ chữ ký)
4. Bản sao hợp lệ các giấy tờ sau đây:
a. Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP đối với trường hợp người thành lập doanh nghiệp là cá nhân;
b. Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác, một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP của người đại diện theo ủy quyền và văn bản ủy quyền tương ứng đối với trường hợp người thành lập doanh nghiệp là tổ chức;
c. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với trường hợp doanh nghiệp được thành lập hoặc tham gia thành lập bởi nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành.
II) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
IV) Lệ phí: 200.000 đồng/lần (Thông tư số 176/2012/TT-BTC) (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ).
 
Điều 49. Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp quy định trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
 
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm: 
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục II-1, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
Quyết định và bản sao hợp lệ biên bản họp của Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Quyết định và bản sao hợp lệ biên bản họp của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần
Quyết định và bản sao hợp lệ biên bản họp của các thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh;
Quyết định của chủ sở hữu công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên. 
Lưu ý: Quyết định, biên bản họp phải ghi rõ những nội dung được sửa đổi trong Điều lệ công ty.
II) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
IV) Lệ phí: 200.000 đồng/lần (Thông tư số 176/2012/TT-BTC) (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ).
 
Điều 50. Đăng ký thay đổi tên của doanh nghiệp quy định trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm: 
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục II-1, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
Quyết định và bản sao hợp lệ biên bản họp của Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Quyết định và bản sao hợp lệ biên bản họp của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần
Quyết định và bản sao hợp lệ biên bản họp của các thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh;
Quyết định của chủ sở hữu công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên. 
Lưu ý: Quyết định, biên bản họp phải ghi rõ những nội dung được sửa đổi trong Điều lệ công ty.
II) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
IV) Lệ phí: 200.000 đồng/lần (Thông tư số 176/2012/TT-BTC) (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ).
 
Điều 51. Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm: 
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục II-1, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
Danh sách thành viên công ty hợp danh (Phụ lục I-9, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP của thành viên hợp danh mới.
II) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
IV) Lệ phí: 200.000 đồng/lần (Thông tư số 176/2012/TT-BTC) (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ).
 
 
Điều 52. Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
 
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm: 
Thông báo thay đổi người đại diện theo pháp luật (Phụ lục II-2, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người bổ sung, thay thế làm đại diện theo pháp luật của công ty;
Quyết định của chủ sở hữu công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Quyết định và bản sao hợp lệ biên bản họp của Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên về việc thay đổi người đại diện theo pháp luật;
Quyết định và bản sao hợp lệ biên bản họp của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần về việc thay đổi người đại diện theo pháp luật trong trường hợp việc thay đổi người đại diện theo pháp luật làm thay đổi nội dung Điều lệ công ty;
Quyết định và bản sao hợp lệ biên bản họp của Hội đồng quản trị đối với công ty cổ phần trong trường hợp việc thay đổi người đại diện theo pháp luật không làm thay đổi nội dung của Điều lệ công ty ngoài nội dung họ, tên, chữ ký của người đại diện theo pháp luật của công ty quy định tại Điều 25 Luật Doanh nghiệp.
Lưu ý: Quyết định, biên bản họp phải ghi rõ những nội dung được sửa đổi trong Điều lệ công ty.
II) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
IV) Lệ phí: 200.000 đồng/lần (Thông tư số 176/2012/TT-BTC) (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ).
 
Điều 53. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm:
+ Trường hợp thay đổi tỷ lệ vốn góp:
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục II-1, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (Phụ lục I-6, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
Danh sách thành viên công ty hợp danh (Phụ lục I-9, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
+ Trường hợp thay đổi vốn điều lệ:
Quyết định và bản sao hợp lệ biên bản họp của Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên/Quyết định và bản sao hợp lệ biên bản họp của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần/Quyết định của chủ sở hữu công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên về việc thay đổi vốn điều lệ của công ty;
Văn bản của Sở Kế hoạch và Đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 26 Luật Đầu tư;
+ Trường hợp chào bán cổ phần để tăng vốn điều lệ:
Quyết định và bản sao hợp lệ biên bản họp của Đại hội đồng cổ đông về việc phát hành cổ phần chào bán để tăng vốn điều lệ, trong đó nêu rõ số lượng cổ phần chào bán và giao Hội đồng quản trị thực hiện thủ tục đăng ký tăng vốn điều lệ sau khi kết thúc mỗi đợt chào bán cổ phần;
Quyết định và bản sao hợp lệ biên bản họp của Hội đồng quản trị công ty cổ phần về việc đăng ký tăng vốn điều lệ công ty sau khi kết thúc mỗi đợt chào bán cổ phần.
+ Trường hợp giảm vốn điều lệ:
Báo cáo tài chính của công ty tại kỳ gần nhất với thời điểm quyết định giảm vốn điều lệ.
II) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
(Đối với hồ sơ “Tăng vốn điều lệ Công ty TNHH một thành viên”: Trả ngay trong ngày khi có đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định (được tiếp nhận từ 8h00 đến 11h00)).
IV) Lệ phí: 200.000 đồng/lần (Thông tư số 176/2012/TT-BTC) (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ).
 
 
 
Điều 54. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
 
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm: 
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục II-1, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (Phụ lục I-6, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
Trường hợp tiếp nhận thành viên mới:
o Quyết định và bản sao hợp lệ biên bản họp của Hội đồng thành viên về việc tiếp nhận thành viên mới;
o Giấy tờ xác nhận việc góp vốn của thành viên mới của công ty;
o Bản sao hợp lệ quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác, bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP của người đại diện theo ủy quyền và quyết định ủy quyền tương ứng đối với thành viên là tổ chức hoặc bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP của thành viên là cá nhân;
o Văn bản của Sở Kế hoạch và Đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 26 Luật Đầu tư.
Quyết định, biên bản họp của Hội đồng thành viên phải ghi rõ những nội dung được sửa đổi trong Điều lệ công ty.
Trường hợp thay đổi thành viên do chuyển nhượng phần vốn góp:
o Hợp đồng chuyển nhượng hoặc các giấy tờ chứng minh đã hoàn tất việc chuyển nhượng;
o Bản sao hợp lệ quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác, bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP của người đại diện theo ủy quyền và quyết định ủy quyền tương ứng đối với thành viên mới là tổ chức hoặc bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP của thành viên mới là cá nhân;
o Văn bản của Sở Kế hoạch và Đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 26 Luật Đầu tư.
Trường hợp thay đổi thành viên do thừa kế:
o Bản sao hợp lệ văn bản xác nhận quyền thừa kế hợp pháp của người thừa kế;
o Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP của người thừa kế.
Trường hợp đăng ký thay đổi thành viên do có thành viên không thực hiện cam kết góp vốn theo quy định tại Khoản 3 Điều 48 Luật Doanh nghiệp:
o Quyết định và bản sao hợp lệ biên bản họp Hội đồng thành viên về việc thay đổi thành viên do không thực hiện cam kết góp vốn, danh sách các thành viên còn lại của công ty. Quyết định, biên bản họp của Hội đồng thành viên phải ghi rõ những nội dung được sửa đổi trong Điều lệ công ty.
Trường hợp đăng ký thay đổi thành viên do tặng cho phần vốn góp:
o Hợp đồng tặng cho phần vốn góp;
o Bản sao hợp lệ quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác, bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP của người đại diện theo ủy quyền và quyết định ủy quyền tương ứng đối với thành viên mới là tổ chức hoặc bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP của thành viên mới là cá nhân;
o Văn bản của Sở Kế hoạch và Đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 26 Luật Đầu tư.
Trường hợp chuyển nhượng hoặc thay đổi phần vốn góp của các thành viên dẫn đến chỉ còn một thành viên trong công ty, công ty phải tổ chức hoạt động theo loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.  
o Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH một thành viên;
o Điều lệ công ty chuyển đổi;
o Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định 78/2015/NĐ-CP của chủ sở hữu công ty đối với trường hợp chủ sở hữu là cá nhân hoặc bản sao hợp lệ quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác của chủ sở hữu công ty đối với trường hợp chủ sở hữu công ty là tổ chức;
o Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định 78/2015/NĐ-CP của người đại diện theo ủy quyền đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được tổ chức quản lý theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 78 Luật Doanh nghiệp.
o Danh sách người đại diện theo ủy quyền và bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định 78/2015/NĐ-CP của từng đại diện theo ủy quyền đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được tổ chức quản lý theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 78 Luật Doanh nghiệp;
o Văn bản ủy quyền của chủ sở hữu cho người được ủy quyền đối với trường hợp chủ sở hữu công ty là tổ chức
o Hợp đồng chuyển nhượng phần vốn góp trong công ty hoặc các giấy tờ chứng minh hoàn tất việc chuyển nhượng;
o Quyết định và bản sao hợp lệ biên bản họp của Hội đồng thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên về việc chuyển đổi loại hình công ty.
II) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
IV) Lệ phí: 200.000 đồng/lần (Thông tư số 176/2012/TT-BTC) (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ).
 
Điều 55. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm: 
+ Trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một cá nhân hoặc một tổ chức
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục II-1, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
Bản sao hợp lệ một trong những giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP của người nhận chuyển nhượng trong trường hợp người nhận chuyển nhượng là cá nhân hoặc bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác trong trường hợp người nhận chuyển nhượng là tổ chức; Danh sách người đại diện theo ủy quyền (Phụ lục I-10, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT) và bản sao hợp lệ một trong những giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP của người đại diện theo ủy quyền và văn bản ủy quyền của chủ sở hữu cho người được ủy quyền;
Bản sao hợp lệ Điều lệ sửa đổi, bổ sung của công ty;
Hợp đồng chuyển nhượng vốn hoặc các giấy tờ chứng minh hoàn tất việc chuyển nhượng vốn;
Văn bản của Sở Kế hoạch và Đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 26 Luật Đầu tư.
+ Trường hợp thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền về sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp nhà nước:
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục II-1, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
Bản sao hợp lệ một trong những giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP của người nhận chuyển nhượng trong trường hợp người nhận chuyển nhượng là cá nhân hoặc bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác trong trường hợp người nhận chuyển nhượng là tổ chức; 
Danh sách người đại diện theo ủy quyền (Phụ lục I-10, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT) và bản sao hợp lệ một trong những giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP của người đại diện theo ủy quyền và văn bản ủy quyền của chủ sở hữu cho người được ủy quyền;
Bản sao hợp lệ Điều lệ sửa đổi, bổ sung của công ty;
Quyết định của cơ quan có thẩm quyền về việc thay đổi chủ sở hữu công ty;
Văn bản của Sở Kế hoạch và Đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 26 Luật Đầu tư.
+ Trường hợp công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thay đổi chủ sở hữu do thừa kế thì công ty đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty:
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục II-1, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
Bản sao hợp lệ Điều lệ sửa đổi, bổ sung của công ty;
Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP của chủ sở hữu mới;
Bản sao hợp lệ văn bản xác nhận quyền thừa kế hợp pháp của người được thừa kế.
+ Trường hợp có nhiều hơn một cá nhân hoặc nhiều hơn một tổ chức được thừa kế phần vốn của chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, công ty đăng ký chuyển đổi sang loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên:
Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên (Phụ lục I-3, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
Điều lệ sửa đổi, bổ sung của công ty chuyển đổi;
Danh sách thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên (Phụ lục I-6, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP của các thành viên đối với trường hợp thành viên là cá nhân; bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác đối với trường hợp thành viên là tổ chức;
Hợp đồng chuyển nhượng hoặc giấy tờ chứng minh hoàn tất việc chuyển nhượng hoặc hợp đồng tặng cho đối với trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng, tặng cho một phần vốn điều lệ cho cá nhân hoặc tổ chức khác; 
Quyết định của chủ sở hữu công ty về việc huy động thêm vốn góp đối với trường hợp công ty huy động thêm vốn góp từ cá nhân hoặc tổ chức khác.
+ Trường hợp đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tặng cho toàn bộ phần vốn góp:
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục II-1, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
Bản sao hợp lệ một trong những giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP của người nhận chuyển nhượng trong trường hợp người nhận chuyển nhượng là cá nhân hoặc bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác trong trường hợp người nhận chuyển nhượng là tổ chức; Danh sách người đại diện theo ủy quyền, bản sao hợp lệ một trong những giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP của người đại diện theo ủy quyền và văn bản ủy quyền của chủ sở hữu cho người được ủy quyền;
Bản sao hợp lệ Điều lệ sửa đổi, bổ sung của công ty;
Hợp đồng tặng cho phần vốn góp;
Văn bản của Sở Kế hoạch và Đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 26 Luật Đầu tư.
+ Trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng, tặng cho một phần vốn điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác hoặc công ty huy động thêm vốn góp từ cá nhân hoặc tổ chức khác.
Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên (Phụ lục I-3, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
Điều lệ sửa đổi, bổ sung của công ty chuyển đổi;
Danh sách thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên (Phụ lục I-6, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP của các thành viên đối với trường hợp thành viên là cá nhân; bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác đối với trường hợp thành viên là tổ chức;Hợp đồng chuyển nhượng hoặc giấy tờ chứng minh hoàn tất việc chuyển nhượng hoặc hợp đồng tặng cho đối với trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng, tặng cho một phần vốn điều lệ cho cá nhân hoặc tổ chức khác; 
Quyết định của chủ sở hữu công ty về việc huy động thêm vốn góp đối với trường hợp công ty huy động thêm vốn góp từ cá nhân hoặc tổ chức khác.
c) Cách thức thực hiện: 
Doanh nghiệp chịu trách nhiệm đăng ký đổi trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày có thay đổi;
Công ty gửi Hồ sơ đăng ký thay đổi đến Phòng Đăng ký kinh doanh nơi công ty đã đăng ký;
Khi nhận Hồ sơ đăng ký thay đổi của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh trao Giấy biên nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp.
II) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
IV) Lệ phí: 200.000 đồng/lần (Thông tư số 176/2012/TT-BTC) (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ).
 
Điều 56. Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích
 
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm: 
Thông báo thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân (Phụ lục II-3, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
Bản sao hợp lệ một trong những giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP của người mua, người được tặng cho doanh nghiệp tư nhân, người thừa kế;
Hợp đồng mua bán, hợp đồng tặng cho doanh nghiệp hoặc các giấy tờ chứng minh hoàn tất việc chuyển nhượng đối với trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp tư nhân; Bản sao hợp lệ văn bản xác nhận quyền thừa kế hợp pháp của người được thừa kế.
II) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
IV) Lệ phí: 200.000 đồng/lần (Thông tư số 176/2012/TT-BTC) (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ).
 
Điều 57. Đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương khác.
 
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm: 
+ Trường hợp doanh nghiệp đề nghị được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay thế cho nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận đầu tư) mà không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh:
Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đầu tư; 
Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký thuế; 
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục II-18 Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT); 
+ Trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đầu tư; 
Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký thuế; 
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục II-18 Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT); 
Hồ sơ bao gồm các giấy tờ tương ứng với từng thay đổi quy định tại Nghị định số 78/2015/NĐ-CP.
II) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
IV) Lệ phí: 200.000. đồng/lần (Thông tư số 176/2012/TT-BTC) (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ).
 
Điều 58. Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh).
 
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm: 
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục II-1, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
Quyết định và bản sao hợp lệ biên bản họp của Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên/ Quyết định và bản sao hợp lệ biên bản họp của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần/ Quyết định và bản sao hợp lệ biên bản họp của các thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh; Quyết định của chủ sở hữu công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên về việc bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh;
Đối với doanh nghiệp được cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương thì ngoài các giấy tờ nêu trên, doanh nghiệp nộp kèm theo: Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đầu tư; Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký thuế; Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp quy định tại Phụ lục II-18 Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT.
Lưu ý: Quyết định, biên bản họp phải ghi rõ những nội dung được thay đổi trong Điều lệ công ty.
II) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
(Đối với hồ sơ “Bổ sung, thay đổi ngành nghề công ty TNHH một thành viên, doanh nghiệp tư nhân (trừ trường hợp thay đổi ngành nghề kinh doanh có điều kiện)”: Trả ngay trong ngày khi có đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định (được tiếp nhận từ 8h00 đến 11h00).
IV) Lệ phí:  không có.
 
 
 
Điều 59. Thông báo thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm: 
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục II-1, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
Đối với doanh nghiệp được cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương thì ngoài giấy tờ nêu trên, doanh nghiệp nộp kèm theo: Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đầu tư; Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký thuế; Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp quy định tại Phụ lục II-18 Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT.
II) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
(Đối với hồ sơ “Tăng vốn đầu tư Doanh nghiệp tư nhân”: Trả ngay trong ngày khi có đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định (được tiếp nhận từ 8h đến 11h).
 
IV) Lệ phí: không có
 
Điều 60. Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần (áp dụng đối với công ty cổ phần chưa niêm yết  theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT).
 
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm: 
+ Trường hợp thay đổi thông tin cổ đông sáng lập do cổ đông sáng lập chưa thanh toán hoặc chỉ thanh toán được một phần số cổ phần đã đăng ký mua, Hồ sơ gồm:
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục II-1, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
Đối với doanh nghiệp được cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương thì ngoài giấy tờ nêu trên, doanh nghiệp nộp kèm theo: Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đầu tư; Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký thuế; Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp quy định tại Phụ lục II-18 Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT.
+ Trường hợp thay đổi thông tin cổ đông sáng lập do cổ đông sáng lập chuyển nhượng cổ phần, Hồ sơ gồm:
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục II-1, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
Danh sách thông tin của các cổ đông sáng lập khi đã thay đổi;
Hợp đồng chuyển nhượng cổ phần hoặc các giấy tờ chứng minh hoàn tất việc chuyển nhượng;
Văn bản của Sở Kế hoạch và Đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 26 Luật Đầu tư.
Đối với doanh nghiệp được cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương thì ngoài các giấy tờ nêu trên, doanh nghiệp nộp kèm theo: Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đầu tư; Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký thuế; Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp quy định tại Phụ lục II-18 Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT.
+ Trường hợp cổ đông sáng lập là tổ chức đã bị sáp nhập, bị tách hoặc hợp nhất vào doanh nghiệp khác, Hồ sơ gồm:
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục II-1, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
Danh sách thông tin của các cổ đông sáng lập khi đã thay đổi;
Hợp đồng sáp nhập hoặc quyết định tách công ty hoặc hợp đồng hợp nhất doanh nghiệp;
Văn bản của Sở Kế hoạch và Đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 26 Luật Đầu tư.
Đối với doanh nghiệp được cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương thì ngoài các giấy tờ nêu trên, doanh nghiệp nộp kèm theo: Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đầu tư; Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký thuế; Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp quy định tại Phụ lục II-18 Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT.
+ Trường hợp tặng cho, thừa kế cổ phần, Hồ sơ gồm:
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục II-1, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
Danh sách thông tin của các cổ đông sáng lập khi đã thay đổi;
Hợp đồng tặng cho cổ phần hoặc bản sao hợp lệ văn bản xác nhận quyền thừa kế hợp pháp;
Văn bản của Sở Kế hoạch và Đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 26 Luật Đầu tư.
Đối với doanh nghiệp được cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương thì ngoài các giấy tờ nêu trên, doanh nghiệp nộp kèm theo: Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đầu tư; Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký thuế; Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp quy định tại Phụ lục II-18 Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT.
II) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
IV) Lệ phí: không có
 
Điều 61. Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết
 
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm: 
+ Trường hợp công ty cổ phần chưa niêm yết thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại Khoản 3 Điều 32 Luật Doanh nghiệp, Hồ sơ gồm:
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục II-1, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
Quyết định và bản sao hợp lệ biên bản họp của Đại hội đồng cổ đông về việc thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài;
Danh sách các cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài khi đã thay đổi;
Hợp đồng chuyển nhượng cổ phần hoặc các giấy tờ chứng minh việc hoàn tất chuyển nhượng;
Bản sao hợp lệ quyết định thành lập hoặc giấy tờ tương đương khác, bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP của người đại diện theo ủy quyền và quyết định ủy quyền tương ứng đối với cổ đông nước ngoài nhận chuyển nhượng là tổ chức hoặc bản sao hợp lệ Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP của cổ đông nước ngoài nhận chuyển nhượng là cá nhân; 
Văn bản của Sở Kế hoạch và Đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của Luật Đầu tư.
Đối với doanh nghiệp được cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương thì ngoài các giấy tờ nêu trên, doanh nghiệp nộp kèm theo: Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đầu tư; Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký thuế; Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp quy định tại Phụ lục II-18 Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT.
II) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
IV) Lệ phí: không có.
 
Điều 62. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế
 
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm: 
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục II-1, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
Đối với doanh nghiệp được cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương thì ngoài giấy tờ nêu trên, doanh nghiệp nộp kèm theo: Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đầu tư; Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký thuế; Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp quy định tại Phụ lục II-18 Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT.
II) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
IV) Lệ phí: 
 
 
Điều 63. Báo cáo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
 
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm: 
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp  (Phụ lục II-1, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
II) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
IV) Lệ phí: 
 
Điều 64. Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
 
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm: 
Giấy đề nghị công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục II-25, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
II) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
III) Thời hạn giải quyết: Sau khi Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp và Giấy đề nghị công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh đăng tải nội dung đăng ký doanh nghiệp lên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. 
IV) Phí: 300.000 đồng (Thông tư số 106/2013/TT-BTC) (Nộp tại thời điểm đề nghị công bố).
 
Điều 65. Thông báo mẫu con dấu (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
 
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm: 
Thông báo về việc sử dụng mẫu con dấu/số lượng con dấu của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện (Phụ lục II-8, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
Thông báo về việc thay đổi mẫu con dấu của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện diện (Phụ lục II-9, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
Thông báo về việc hủy mẫu con dấu của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện diện (Phụ lục II-10, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
Đối với doanh nghiệp được cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương thì ngoài các giấy tờ nêu trên, doanh nghiệp nộp kèm theo: Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đầu tư; Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký thuế; Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp quy định tại Phụ lục II-18 Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT.
II) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
III) Thời hạn giải quyết: Khi nhận thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, Phòng Đăng ký kinh doanh trao Giấy biên nhận cho doanh nghiệp, thực hiện đăng tải mẫu con dấu trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
IV) Lệ phí: không có 
 
Điều 66. Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
 
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm: 
Thông báo về việc đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/lập địa điểm kinh doanh (Phụ lục II-11, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
Quyết định và bản sao hợp lệ biên bản họp của Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, của chủ sở hữu công
ty hoặc Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, của Hội đồng quản trị đối với công ty cổ phần, của các thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh về việc thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện;
Bản sao hợp lệ quyết định bổ nhiệm người đứng đầu chi nhánh văn phòng đại diện;
Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP của người đứng đầu chi nhánh, văn phòng đại diện.
Trường hợp doanh nghiệp lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài thì hồ sơ gồm:
- Thông báo về việc lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (Phụ lục II-12, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT).
- Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc giấy tờ tương đương.
II) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
IV) Lệ phí: 100.000 đồng (Thông tư số 176/2012/TT-BTC) (Nộp tại thời điểm đăng ký).
 
Điều 67. Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu  tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
 
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm: 
Thông báo về việc đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/lập địa điểm kinh doanh (Phụ lục II-11, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục II-19, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT)
Quyết định và bản sao hợp lệ biên bản họp của Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, của chủ sở hữu công
ty hoặc Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, của Hội đồng quản trị đối với công ty cổ phần, của các thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh về việc thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện;
Bản sao hợp lệ quyết định bổ nhiệm người đứng đầu chi nhánh văn phòng đại diện;
Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP của người đứng đầu chi nhánh, văn phòng đại diện.
Trường hợp doanh nghiệp lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài thì hồ sơ gồm:
- Thông báo về việc lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (Phụ lục II-12, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT).
- Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc giấy tờ tương đương.
II) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
IV) Lệ phí: 100.000 đồng (Thông tư số 176/2012/TT-BTC) (Nộp tại thời điểm đăng ký).
 
Điều 68. Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh).
 
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm: 
Thông báo về việc đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/lập địa điểm kinh doanh (Phụ lục II-11, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT)
II) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
IV) Lệ phí: 100.000 đồng (Thông tư số 176/2012/TT-BTC) (Nộp tại thời điểm gửi Thông báo).
 
Điều 69. Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu  tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương).
 
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm: + Trường hợp địa điểm kinh doanh trực thuộc doanh nghiệp
Thông báo về việc đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/lập địa điểm kinh doanh (Phụ lục II-11, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục II-19, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT).
II) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
IV) Lệ phí: 100.000 đồng (Thông tư số 176/2012/TT-BTC) (Nộp tại thời điểm gửi Thông báo).
 
Điều 70. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
 
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm: 
Thông báo về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (Phụ lục II-13, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
II) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
(Đối với hồ sơ “Thay đổi người đứng đầu chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (trừ trường hợp thay đổi người đứng đầu là cá nhân người nước ngoài)”: Trả ngay trong ngày khi có đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định (được tiếp nhận từ 8h đến 11h).
 
IV) Lệ phí: 100.000 đồng (Thông tư số 176/2012/TT-BTC) (Nộp tại thời điểm đăng ký).
 
Điều 61. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu  tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
 
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm: 
Thông báo về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (Phụ lục II-13, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục II-19, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT)
II) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
IV) Lệ phí: 100.000 đồng (Thông tư số 176/2012/TT-BTC) (Nộp tại thời điểm đăng ký).
 
 
 
Điều 71. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu  tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
 
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm: 
+ Trường hợp địa điểm kinh doanh trực thuộc doanh nghiệp:
Thông báo về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (Phụ lục II-13, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục II-19, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT)
+ Trường hợp địa điểm kinh doanh thuộc chi nhánh:
Thông báo về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (Phụ lục II-13, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục II-19, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT)
Đối với trường hợp chi nhánh hoạt động theo Giấy chứng nhận đầu tư, ngoài các giấy tờ nêu trên, kèm theo hồ sơ phải có bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đầu tư và bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký thuế của chi nhánh.
II) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
IV) Lệ phí: 100.000 đồng (Thông tư số 176/2012/TT-BTC) (Nộp tại thời điểm đăng ký).
 
Điều 72. Thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty cổ phần đại chúng.
 
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm: 
Thông báo về việc chào bán cổ phần riêng lẻ (Phụ lục II-7, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
II) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
III) Thời hạn giải quyết: Công ty có quyền bán cổ phần sau 05 ngày làm việc, kể từ ngày gửi Thông báo mà không nhận được ý kiến phản đối của cơ quan đăng ký kinh doanh.
IV) Lệ phí: không có
 
Điều 74. Thông báo cập nhật thông tin cổ đông là cá nhân nước ngoài, người đại diện theo uỷ quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (đối với công ty cổ phần)
 
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm: 
Thông báo về việc bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp  (Phụ lục II-5, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
II) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
III) Thời hạn giải quyết: Khi nhận hồ sơ hợp lệ, Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện bổ sung, thay đổi thông tin của doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
IV) Lệ phí: không có 
 
Điều 75. Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân
 
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm: 
Thông báo về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân (Phụ lục II-6, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
II) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
IV) Lệ phí: không có.
 
Điều 76. Bán doanh nghiệp tư nhân
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm: 
Thông báo thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân (Phụ lục II-3, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
Bản sao hợp lệ một trong những giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP của người mua;
Hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh hoàn tất việc chuyển nhượng.
II) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
IV) Lệ phí: 200.000 đồng/lần (Thông tư số 176/2012/TT-BTC) (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ).
 
Điều 77. Thành lập mới công ty được chia là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Nghị quyết chia công ty;
Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác của công ty bị chia;
Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên của các công ty mới.
II) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
IV) Lệ phí: 200.000 đồng/lần (Thông tư số 176/2012/TT-BTC) (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ).
 
Điều 78. Thành lập mới công ty được chia là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
 
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Nghị quyết chia công ty;
Bản sao hợp lệ biên bản họp Hội đồng thành viên;
Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác của công ty bị chia;
Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên cho công ty mới.
II) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
IV) Lệ phí: 200.000 đồng/lần (Thông tư số 176/2012/TT-BTC) (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ).
 
Điều 79. Thành lập mới công ty được chia là công ty cổ phần
 
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Nghị quyết chia công ty;
Bản sao hợp lệ biên bản họp của Đại hội đồng cổ đông về việc chia công ty;
Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác của công ty bị chia;
Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của công ty cổ phần đối với công ty mới.
II) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
IV) Lệ phí: 200.000 đồng/lần (Thông tư số 176/2012/TT-BTC) (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ).
 
Điều 80. Thành lập mới công ty được tách là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
 
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Nghị quyết tách công ty theo quy định tại Điều 193 Luật Doanh nghiệp;
Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác của công ty bị tách;
Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên của các công ty được tách.
II) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
IV) Lệ phí: 200.000 đồng/lần (Thông tư số 176/2012/TT-BTC) (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ).
 
Điều 81. Thành lập mới công ty được tách là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.
 
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Nghị quyết tách công ty;
Bản sao hợp lệ biên bản họp Hội đồng thành viên;
Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác của công ty bị tách;
Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên của công ty được tách.
II) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
IV) Lệ phí: 200.000 đồng/lần (Thông tư số 176/2012/TT-BTC) (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ).
 
Điều 82. Thành lập mới công ty được tách là công ty cổ phần
 
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Nghị quyết tách công ty;
Bản sao hợp lệ biên bản họp của Đại hội đồng cổ đông về việc tách công ty;
Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác của công ty bị tách;
Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với công ty cổ phần của các công ty được tách.
II) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
IV) Lệ phí: 200.000 đồng/lần (Thông tư số 176/2012/TT-BTC) (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ).
 
Điều 83. Thành lập mới công ty hợp nhất là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 
 
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Hợp đồng hợp nhất công ty;
Nghị quyết và biên bản họp thông qua hợp đồng hợp nhất của các công ty bị hợp nhất;
Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác của các công ty bị hợp nhất;
Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên cho công ty hợp nhất.
II) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
IV) Lệ phí: 200.000 đồng/lần (Thông tư số 176/2012/TT-BTC) (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ).
 
Điều 84. Thành lập mới công ty hợp nhất là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
 
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Hợp đồng hợp nhất;
Nghị quyết và biên bản họp thông qua hợp đồng hợp nhất của các công ty bị hợp nhất;
Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác của các công ty bị hợp nhất;
Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên đối với công ty hợp nhất. 
II) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
IV) Lệ phí: 200.000 đồng/lần (Thông tư số 176/2012/TT-BTC) (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ).
 
Điều 85. Thành lập mới công ty hợp nhất là công ty cổ phần
 
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Hợp đồng hợp nhất;
Nghị quyết và biên bản họp thông qua hợp đồng hợp nhất của các công ty bị hợp nhất;
Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác của các công ty bị hợp nhất.
Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của công ty cổ phần đối với công ty hợp nhất.
II) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
IV) Lệ phí: 200.000 đồng/lần (Thông tư số 176/2012/TT-BTC) (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ).
 
Điều 86. Đăng ký thay đổi công ty nhận sáp nhập là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
 
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Hợp đồng sáp nhập;
Nghị quyết và biên bản họp thông qua hợp đồng sáp nhập của các công ty nhận sáp nhập;
Nghị quyết và biên bản họp thông qua hợp đồng sáp nhập của các công ty bị sáp nhập, trừ trường hợp công ty nhận sáp nhập là thành viên sở hữu trên 65% vốn điều lệ của công ty bị sáp nhập;
Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác của các công ty bị hợp nhất;
II) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
IV) Lệ phí: 200.000 đồng/lần (Thông tư số 176/2012/TT-BTC) (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ).
 
Điều 87. Đăng ký thay đổi công ty nhận sáp nhập là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
 
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Hợp đồng sáp nhập;
Nghị quyết và biên bản họp thông qua hợp đồng sáp nhập của các công ty nhận sáp nhập;
Nghị quyết và biên bản họp thông qua hợp đồng sáp nhập của các công ty bị sáp nhập, trừ trường hợp công ty nhận sáp nhập là thành viên sở hữu trên 65% vốn điều lệ của công ty bị sáp nhập;
Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác của công ty nhận sáp nhập và các công ty bị sáp nhập;
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;
Thông báo về việc bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp.
II) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
IV) Lệ phí: 200.000 đồng/lần (Thông tư số 176/2012/TT-BTC) (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ).
 
Điều 88. Đăng ký thay đổi công ty nhận sáp nhập là công ty cổ phần
 
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Hợp đồng sáp nhập;
Nghị quyết và biên bản họp thông qua hợp đồng sáp nhập của các công ty nhận sáp nhập;
Nghị quyết và biên bản họp thông qua hợp đồng sáp nhập của các công ty bị sáp nhập, trừ trường hợp công ty nhận sáp nhập là cổ đông sở hữu trên 65% cổ phần có quyền biểu quyết của công ty bị sáp nhập;
Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác của công ty nhận sáp nhập và các công ty bị sáp nhập;
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;
Thông báo về việc bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp.
II) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
IV) Lệ phí: 200.000 đồng/lần (Thông tư số 176/2012/TT-BTC) (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ).
 
Điều 89. Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
 
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH một thành viên;
Điều lệ công ty chuyển đổi;
Quyết định của Đại hội đồng cổ đông về việc chuyển đổi công ty;
Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP của người đại diện theo ủy quyền đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được tổ chức quản lý theo quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 78 Luật Doanh nghiệp;
Danh sách người đại diện theo ủy quyền và bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP của từng đại diện theo ủy quyền đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được tổ chức quản lý theo quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 78 Luật Doanh nghiệp;
Văn bản ủy quyền của chủ sở hữu cho người được ủy quyền đối với trường hợp chủ sở hữu công ty là tổ chức;
Hợp đồng chuyển nhượng phần vốn góp hoặc các giấy tờ chứng minh hoàn tất việc chuyển nhượng hoặc thỏa thuận góp vốn đầu tư.
II) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
IV) Lệ phí: 200.000 đồng/lần (Thông tư số 176/2012/TT-BTC) (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ).
 
Điều 90. Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
 
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm: 
Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên;
Điều lệ công ty chuyển đổi;
Quyết định của Đại hội đồng cổ đông về việc chuyển đổi công ty;
Danh sách thành viên và bản sao hợp lệ các giấy tờ theo quy định tại Khoản 4 Điều 22 và Khoản 4 Điều 23 Luật Doanh nghiệp;
Hợp đồng chuyển nhượng phần vốn góp hoặc các giấy tờ chứng minh hoàn tất việc chuyển nhượng hoặc thỏa thuận góp vốn đầu tư.
II) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
IV) Lệ phí: 200.000 đồng/lần (Thông tư số 176/2012/TT-BTC) (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ).
 
Điều 91. Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn.
 
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Giấy đề nghị đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên hoặc Giấy đề nghị đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên;
Điều lệ công ty chuyển đổi;
Danh sách chủ nợ và số nợ chưa thanh toán, gồm cả nợ thuế, thời hạn thanh toán; danh sách người lao động hiện có; danh sách các hợp đồng chưa thanh lý;
Danh sách thành viên theo quy định tại Điều 26 Luật Doanh nghiệp đối với trường hợp chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP của các thành viên công ty đối với trường hợp thành viên là cá nhân; bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác đối với trường hợp thành viên công ty là tổ chức;
Văn bản cam kết của chủ doanh nghiệp tư nhân về việc chịu trách nhiệm cá nhân bằng toàn bộ tài sản của mình đối với tất cả các khoản nợ chưa thanh toán của doanh nghiệp tư nhân và cam kết thanh toán đủ số nợ khi đến hạn;
Văn bản thỏa thuận với các bên của hợp đồng chưa thanh lý về việc công ty trách nhiệm hữu hạn được chuyển đổi tiếp nhận và thực hiện các hợp đồng đó;
Văn bản cam kết của chủ doanh nghiệp tư nhân hoặc thỏa thuận giữa chủ doanh nghiệp tư nhân và các thành viên góp vốn khác về việc tiếp nhận và sử dụng lao động hiện có của doanh nghiệp tư nhân.
II) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
IV) Lệ phí: 200.000 đồng/lần (Thông tư số 176/2012/TT-BTC) (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ).
 
Điều 92. Thông báo tạm ngừng kinh doanh
 
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh; 
Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (trong trường hợp doanh nghiệp có chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh);
Quyết định và bản sao hợp lệ biên bản họp của Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, của chủ sở hữu công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, của Hội đồng quản trị đối với công ty cổ phần, của các thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh;
Đối với doanh nghiệp được cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương thì ngoài các giấy tờ nêu trên, doanh nghiệp nộp kèm theo: Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đầu tư; Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký thuế; Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp quy định tại Phụ lục II-18 Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT.
II) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
(Đối với hồ sơ “Tạm ngừng kinh doanh”: Trả ngay trong ngày khi có đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định (được tiếp nhận từ 8h đến 11h).
IV) Lệ phí: không có
 
Điều 93. Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo
 
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh;
Đối với doanh nghiệp được cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương thì ngoài giấy tờ nêu trên, doanh nghiệp nộp kèm theo: Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đầu tư; Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký thuế; Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp quy định tại Phụ lục II-18 Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT.
II) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
IV) Lệ phí: không có
 
Điều 94. Giải thể doanh nghiệp
 
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Thông báo về giải thể doanh nghiệp;
Báo cáo thanh lý tài sản doanh nghiệp; danh sách chủ nợ và số nợ đã thanh toán, gồm cả thanh toán hết các khoản nợ về thuế và nợ tiền đóng bảo hiểm xã hội, người lao động sau khi quyết định giải thể doanh nghiệp (nếu có);
Quyết định của chủ sở hữu công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; Quyết định và bản sao hợp lệ biên bản họp của Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần, của các thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh về việc giải thể doanh nghiệp;
Con dấu và giấy chứng nhận mẫu dấu (nếu có) hoặc giấy chứng nhận đã thu hồi con dấu;
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
Đối với doanh nghiệp được cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương thì ngoài các giấy tờ nêu trên, doanh nghiệp nộp kèm theo: Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đầu tư; Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký thuế; Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp quy định tại Phụ lục II-18 Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT.
II) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
IV) Lệ phí: không có 
 
Điều 95. Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án
 
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Quyết định giải thể 
Bản sao quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định của Tòa án có hiệu lực;
Báo cáo thanh lý tài sản doanh nghiệp; danh sách chủ nợ và số nợ đã thanh toán, gồm cả thanh toán hết các khoản nợ về thuế và nợ tiền đóng bảo hiểm xã hội, người lao động sau khi quyết định giải thể doanh nghiệp (nếu có)
Phương án giải quyết nợ đến các chủ nợ, người có quyền lợi và nghĩa vụ có liên quan;
Con dấu và giấy chứng nhận mẫu dấu (nếu có);
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
II) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
III) Thời hạn giải quyết: Sau thời hạn 180 (một trăm tám mươi) ngày, kể từ ngày thông báo tình trạng giải thể doanh nghiệp mà không nhận phản đối của bên có liên quan bằng văn bản hoặc trong 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ giải thể.
IV) Lệ phí: 
 
Điều 96. Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh;
Quyết định của doanh nghiệp về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện bao gồm quyết định của chủ doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân, của chủ sở hữu hoặc Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, của Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, của Hội đồng quản trị đối với công ty cổ phần, của các thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
Danh sách chủ nợ và số nợ chưa thanh toán, gồm cả nợ thuế của chi nhánh và nợ tiền đóng bảo hiểm xã hội;
Danh sách người lao động và quyền lợi tương ứng hiện hành của người lao động;
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện;
Con dấu của chi nhánh, văn phòng đại diện (nếu có).
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động quy định tại Phụ lục II-19 Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT (trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trực thuộc doanh nghiệp được cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương);
Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đầu tư và bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký thuế của chi nhánh (trường hợp địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh được cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương).
II) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
(Đối với hồ sơ “Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh”: Trả ngay trong ngày khi có đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định (được tiếp nhận từ 8h đến 11h).
IV) Lệ phí: không có
 
Điều 97. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
 
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
II) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
(Đối với hồ sơ “cấp lại giấy chứng nhận ĐKDN do bị mất”: Trả ngay trong ngày khi có đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định (được tiếp nhận từ 8h đến 11h).
IV) Lệ phí: 
100.000 đồng (Thông tư số 176/2012/TT-BTC) (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ) (cấp lại trong trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác);
chưa có quy định (cấp lại trong trường hợp: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được cấp không đúng hồ sơ, trình tự, thủ tục theo quy định; Thông tin kê khai trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp là không trung thực, không chính xác).
 
Điều 98. Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp
 
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Giấy đề nghị hiệu đính thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (Phụ lục II-14 Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
Giấy đề nghị hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp do chuyển đổi trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục II-16 Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT).
II) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
(Đối với hồ sơ “Hiệu đính thông tin”: Trả ngay trong ngày khi có đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định (được tiếp nhận từ 8h đến 11h).
IV) Lệ phí: không có
 
Điều 99. Cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp
 
I) Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Thông báo về việc bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục II-5 Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT).
II) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
IV) Lệ phí: không có
 
 
 
Mục 9
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của Liên hiệp hợp tác xã
 
Điều 100. Đăng ký thành lập liên hiệp hợp tác xã
 
1) Thành phần hồ sơ:
- Giấy đề nghị đăng ký thành lập liên hiệp hợp tác xã ;
- Điều lệ;
- Phương án sản xuất kinh doanh; 
- Danh sách hợp tác xã thành viên;
- Danh sách Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Ban Kiểm soát;
- Nghị quyết Hội nghị thành lập.
2) Số lượng hồ sơ:  01 bộ
3) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
4) Lệ phí: 
Thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 2 và điểm b khoản 2  Điều 3 Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
 
 
Điều 101. Thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã.
 
1) Thành phần hồ sơ:
- Thông báo về việc đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh; 
- Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã;
- Nghị quyết của đại hội thành viên về việc mở chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã;
- Quyết định bằng văn bản của hội đồng quản trị về việc cử người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh;
- Bản sao hợp lệ giấy chứng minh nhân dân, hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh;
- Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của một hoặc một số cá nhân theo quy định đối với chi nhánh liên hiệp hợp tác xã kinh doanh các ngành nghề mà theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề;
2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ
3) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. 
4) Lệ phí: 
Thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 2 và điểm b khoản 2  Điều 3 Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
 
Điều 102. Thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của liên hiệp hợp tác xã.
1) Thành phần hồ sơ: 
- Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký của liên hiệp hợp tác xã;
- Nghị quyết của đại hội thành viên hoặc quyết định bằng văn bản của Hội đồng quản trị về việc thay đổi tên,địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của liên hiệp hợp tác xã.
2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ
3) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ.
4) Lệ phí: 
Thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 2 và điểm b khoản 2  Điều 3 Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
 
Điều 103. Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã chia
 
1) Thành phần hồ sơ: 
- Giấy đề nghị đăng ký thành lập liên hiệp hợp tác xã;
- Điều lệ;
- Phương án sản xuất kinh doanh;
- Danh sách hợp tác xã thành viên; 
- Danh sách Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Ban Kiểm soát;
- Nghị quyết của Đại hội thành viên về việc chia liên hiệp hợp tác xã.
2) Số lượng hồ sơ:  01 bộ hồ sơ
3) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
4) Lệ phí: 
Thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 2 và điểm b khoản 2  Điều 3 Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
 
Điều 104. Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã tách
 
1) Thành phần hồ sơ: 
- Giấy đề nghị đăng ký thành lập liên hiệp hợp tác xã;
- Điều lệ;
-  Phương án sản xuất kinh doanh;
- Danh sách hợp tác xã thành viên;
- Danh sách Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Ban Kiểm soát;
- Nghị quyết của đại hội thành viên về việc tách liên hiệp hợp tác xã.
2) Số lượng hồ sơ:  01 bộ hồ sơ
3) Thời hạn giải quyết:  03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. 
4) Lệ phí: 
Thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 2 và điểm b khoản 2  Điều 3 Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
 
Điều 105. Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã hợp nhất
 
1) Thành phần hồ sơ: 
- Giấy đề nghị đăng ký thành lập liên hiệp hợp tác xã;
- Điều lệ;
- Phương án sản xuất kinh doanh;
- Danh sách hợp tác xã thành viên;
- Danh sách Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Ban Kiểm soát;
- Nghị quyết của đại hội thành viên về việc hợp nhất liên hiệp hợp tác xã.
2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ
3) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
4) Lệ phí: 
Thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 2 và điểm b khoản 2  Điều 3 Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
 
Điều 106. Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã sáp nhập
1) Thành phần hồ sơ: 
- Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký của liên hiệp hợp tác xã;
- Nghị quyết của đại hội thành viên về việc sáp nhập liên hiệp hợp tác xã.
2) Số lượng hồ sơ:  01 bộ hồ sơ
3) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
4) Lệ phí: 
Thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 2 và điểm b khoản 2  Điều 3 Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
 
Điều 107. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi bị mất)
1) Thành phần hồ sơ: 
Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã.
2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ
3) Thời hạn giải quyết:  03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. 
4) Lệ phí: 
Thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 2 và điểm b khoản 2  Điều 3 Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
 
Điều 108. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã (khi bị mất)
 
1) Thành phần hồ sơ: 
- Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện của liên hiệp hợp tác xã.
2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ
3) Thời hạn giải quyết:  03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
4) Lệ phí: 
Thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 2 và điểm b khoản 2  Điều 3 Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
 
Điều 109. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi bị hư hỏng)
1) Thành phần hồ sơ: 
Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã.
2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ
3) Thời hạn giải quyết:  03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
4) Lệ phí: 
Thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 2 và điểm b khoản 2  Điều 3 Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
 
Điều 110. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã (khi bị hư hỏng)
 
1) Thành phần hồ sơ: 
Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện của liên hiệp hợp tác xã.
2) Số lượng hồ sơ:  01 bộ hồ sơ
3) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
4) Lệ phí: 
Thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 2 và điểm b khoản 2  Điều 3 Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
 
Điều 111. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (Đối với trường hợp liên hiệp hợp tác xã giải thể tự nguyện)
1) Thành phần hồ sơ: 
- Thông báo về việc giải thể liên hiệp hợp tác xã ;
- Nghị quyết của đại hội thành viên về việc giải thể liên hiệp hợp tác xã;
- Biên bản hoàn thành việc giải thể liên hiệp hợp tác xã;
- Giấy xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành nghĩa vụ thuế của liên hiệp hợp tác xã;
- Giấy xác nhận của cơ quan công an về việc hủy con dấu của liên hiệp hợp tác xã;
- Giấy xác nhận của cơ quan đăng ký liên hiệp hợp tác xã về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã;
- Giấy biên nhận của cơ quan thông tin đại chúng về việc nhận đăng thông báo về việc giải thể liên hiệp hợp tác xã hoặc bản in 03 số báo liên tiếp đã đăng thông báo về việc giải thể liên hiệp hợp tác xã.
2) Số lượng hồ sơ:  01 bộ hồ sơ
3) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. 
4) Lệ phí: 
Thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 2 và điểm b khoản 2  Điều 3 Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
 
Điều 112. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
 
1) Thành phần hồ sơ: 
- Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã;
- Nghị quyết của đại hội thành viên hoặc quyết định bằng văn bản của Hội đồng quản trị về việc thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã;
- Bản sao hợp lệ giấy chứng minh nhân dân, hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với trường hợp thay đổi người đại diện;
- Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của một hoặc một số cá nhân đối với việc thay đổi ngành, nghề sản xuất, kinh doanh của chi nhánh liên hiệp hợp tác xã mà theo quy định phải có chứng chỉ hành nghề.
2) Số lượng hồ sơ: 
01 bộ hồ sơ
3) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. 
4) Lệ phí: 
Thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 2 và điểm b khoản 2  Điều 3 Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
 
 
 
 
Điều 113. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã
 
1) Thành phần hồ sơ: 
- Giấy thông báo thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã;
- Nghị quyết của đại hội thành viên hoặc quyết định bằng văn bản của Hội đồng quản trị về việc thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã;
- Điều lệ sửa đổi (trong trường hợp thay đổi điều lệ của liên hiệp hợp tác xã);
- Danh sách hợp tác xã thành viên sau khi thay đổi (trong trường hợp thay đổi số lượng hợp tác xã thành viên);
- Danh sách thành viên hội đồng quản trị, ban kiểm soát sau khi thay đổi (trong trường hợp thay đổi thành viên hội đồng quản trị, ban kiểm soát).
2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ
3) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. 
4) Lệ phí: 
Thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 2 và điểm b khoản 2  Điều 3 Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
 
Điều 114. Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của liên hiệp hợp tác xã
 
1) Thành phần hồ sơ: 
- Thông báo về việc góp vốn/mua cổ phần/thành lập doanh nghiệp của liên hiệp hợp tác xã;
- Nghị quyết của đại hội thành viên về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của liên hiệp hợp tác xã;
2) Số lượng hồ sơ:  01 bộ hồ sơ
3) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. 
4) Lệ phí: 
Thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 2 và điểm b khoản 2  Điều 3 Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
 
 
Điều 115. Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
 
1) Thành phần hồ sơ: 
- Thông báo về việc tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã/tạm ngừng hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã;
- Nghị quyết của đại hội thành viên hoặc quyết định bằng văn bản của Hội đồng quản trị về việc tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, tạm ngừng hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã.
2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ
3) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. 
4) Lệ phí: 
Thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 2 và điểm b khoản 2  Điều 3 Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
 
Điều 116. Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
 
1) Thành phần hồ sơ: 
- Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa  điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã;
- Nghị quyết của đại hội thành viên về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã;
- Giấy xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành nghĩa vụ thuế trong trường hợp chấm dứt hoạt động của chi nhánh, địa điểm kinh doanh;
- Giấy xác nhận của cơ quan công an về việc hủy con dấu của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh.
2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ
3) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. 
4) Lệ phí: 
Thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 2 và điểm b khoản 2  Điều 3 Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
Điều 117. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã)
 
1) Thành phần hồ sơ: 
- Giấy đề nghị cấp đổi sang giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã;
- Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã.
2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
3) Thời hạn giải quyết:  03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. 
4) Lệ phí: 
Thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 2 và điểm b khoản 2  Điều 3 Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
 
Điều 118. Thay đổi cơ quan đăng ký liên hiệp hợp tác xã
 
1) Thành phần hồ sơ: 
- Giấy đề nghị thay đổi cơ quan đăng ký liên hiệp hợp tác xã;
- Nghị quyết của đại hội thành viên hoặc quyết định bằng văn bản của hội đồng quản trị về việc thay đổi cơ quan đăng ký liên hiệp hợp tác xã;
- Bộ hồ sơ đã được cơ quan đăng ký liên hiệp hợp tác xã cũ bàn giao (khi liên hiệp hợp tác xã tiến hành đăng ký tại cơ quan đăng ký liên hiệp hợp tác xã mới).
2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ
3) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. 
4) Lệ phí: 
Thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 2 và điểm b khoản 2  Điều 3 Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
 
 
 
 
Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
 
Điều 119. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân
Mọi tổ chức, cá nhân khi đến liên hệ giải quyết những công việc thực hiện theo cơ chế ”một cửa”, ”một cửa liên thông” tại Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm thực hiện nghiêm chỉnh những quy định tại văn bản này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Điều 120. Trách nhiệm của các phòng, đơn vị có liên quan
1. Văn phòng Sở:
- Theo dõi hoạt động của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả và phối hợp với các Trưởng phòng, đơn vị thuộc Sở kịp thời giải quyết những vướng mắc xảy ra.
- Kiểm tra, đôn đốc, chấn chỉnh những sai sót, đề xuất xử lý cán bộ làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả khi xảy ra sai phạm trong quá trình tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Đảm bảo điều kiện làm việc cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thu phí, lệ phí theo quy định của Nhà nước.
2. Trưởng các phòng nghiệp vụ: 
- Có nhiệm vụ tiếp nhận và xử lý các hồ sơ do Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển đến đảm bảo đúng thời gian, đúng quy định của pháp luật.
- Kịp thời giải quyết những phát sinh, vướng mắc trong quá trình giải quyết các thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật; định kỳ báo cáo Lãnh đạo Sở theo yêu cầu công tác và Quy chế làm việc của Cơ quan; Đề xuất biện pháp giải quyết và trả lời tổ chức, công dân theo quy định của pháp luật và các vấn đề liên quan đến phối hợp với các cơ quan khác.
- Để quản lý chặt chẽ trong quá trình giải quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền, xét thấy cần yêu cầu tổ chức, công dân bổ sung báo cáo, giải trình, danh mục giấy tờ ngoài bộ thủ tục, hồ sơ hoặc kiểm tra thực tế, Trưởng các phòng, đơn vị đề xuất, báo cáo Lãnh đạo Sở phụ trách phòng, đơn vị để xin ý kiến hoặc đề xuất điều chỉnh, bổ sung danh mục, trình tự thủ tục trong giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực mình quản lý đồng thời gửi Văn phòng Sở tổng hợp để báo cáo Giám đốc Sở.
Điều 121. Bổ sung, sửa đổi
Văn phòng Sở chủ trì phối hợp với các Phòng, đơn vị thuộc Sở tổ chức thực hiện quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc cần bổ sung thì phản ánh về Văn phòng Sở, báo cáo Giám đốc Sở xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.  

 
 

Thống kê truy cập

Trực tuyến : 2050

Đã truy cập : 41329536