Lĩnh vực đầu tư công:

12/07/2017 15:51 Số lượt xem: 795

Lĩnh vực đầu tư công:

 Thủ tục thẩm định chủ trương đầu tư và thẩm định điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với Chương trình, dự án đầu tư công

1. Thành phần Hồ sơ gồm :

+ Tờ trình đề nghị cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án (theo mẫu quy định) ;

+ Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi dự án nhóm A hoặc báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án nhóm B, trọng điểm nhóm C và nhóm C;

+ Báo cáo thẩm định nội bộ;

+ Báo cáo thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn của cơ quan có thẩm quyền;

+ Lệnh khẩn cấp của cấp có thẩm quyền (áp dụng với dự án khẩn cấp);

+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có).

2. Số lượng hồ sơ:

+ Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình: 20 bộ tài liệu.

+ Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi dự án nhóm A: 15 bộ tài liệu.

+ Báo cáo đề xuất chủ trương dự án nhóm B, trọng điểm nhóm C và nhóm C:  05 bộ tài liệu.

(Số lượng hồ sơ có thể yêu cầu bổ sung nếu thấy cần thiết)

3. Thời gian giải quyết :

Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi dự án nhóm A; Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án nhóm B, trọng điểm nhóm C và nhóm C kể từ ngày HĐTĐ hoặc cơ quan chủ trì thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ như sau:

+ Chương trình: Không quá 30 ngày làm việc.

+ Dự án nhóm A: Không quá 30 ngày làm việc.

+ Dự án nhóm B và dự án trọng điểm nhóm C: Không quá 20 ngày làm việc.

+ Dự án nhóm C: Không quá 15 ngày làm việc.

 

  Thủ tục thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn chương trình, dự án đầu tư công

1. Thành phần hồ sơ:

+ Tờ trình thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn chương trình, dự án (theo mẫu quy định);

+ Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án nhóm A, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án nhóm A, nhóm B, trọng điểm nhóm C và nhóm C;

+ Báo cáo thẩm định nội bộ;

+ Ý kiến của HĐND hoặc thường trực HĐND cấp tỉnh đối với dự án nhóm A, nhóm B, trọng điểm nhóm C sử dụng vốn ngân sách Trung ương, vốn công trái quốc gia, vốn trái phiếu Chính phủ do địa phương quản lý;

+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có).

2. Số lượng hồ sơ: 05 bộ tài liệu

Số lượng hồ sơ có thể yêu cầu bổ sung nếu thấy cần thiết.

3. Thời gian giải quyết: (kể từ ngày cơ quan thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ) như sau:

+ Chương trình: Không quá 07 ngày làm việc.

+ Dự án nhóm A: Không quá 07 ngày làm việc.

+ Dự án nhóm B và dự án trọng điểm nhóm C: Không quá 07 ngày làm việc.

+ Dự án nhóm C: Không quá 05 ngày.

 

 

Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu thuộc Chương trình dự án sử dụng vốn nhà nước

1. Thành phần hồ sơ, gồm:

- Tờ trình phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư (theo mẫu quy định);

- Bản chụp các hồ sơ, tài liệu (đóng thành quyển) bao gồm: 

+ Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư (nếu có);

+ Quyết định phê duyệt dự án (bao gồm phê duyệt điều chỉnh, bổ sung dự án);

+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán (nếu có) hoặc Quyết định phê duyệt dự toán mua sắm của cấp có thẩm quyền;

+ Quyết định; kế hoạch phân bổ vốn cho dự án;

+ Báo cáo của chủ đầu tư bằng văn bản về tiến độ thực hiện công tác giải phóng mặt bằng (đối với những dự án phải tổ chức bồi thường, giải phóng mặt bằng); 

+ Điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế đối với các dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi;

+ Các văn bản pháp lý liên quan.

+ Hồ sơ Báo cáo kết quả thẩm tra, kết quả thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Dự toán mua sắm với tài sản của đơn vị được giao thẩm tra, thẩm định theo quy định của Luật hiện hành.

2. Số lượng hồ sơ nộp: 01 bộ hồ sơ.

3. Thời gian giải quyết:  Không quá 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

4. Lệ phí thẩm định: không có.

 

Thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển trong lựa chọn Nhà đầu tư đối với hồ sơ thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh phê duyệt

 

1. Thành phần hồ sơ:

  + Tờ trình đề nghị phê duyệt HSMST của bên mời thầu (theo mẫu quy định);

  + Dự thảo HSMST;

+ Bản chụp các tài liệu là căn cứ pháp lý để sơ tuyển;

+Tài liệu khác có liên quan.

2 Số lượng hồ sơ:  01 bản.

3. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc (đối với dự án nhóm A và B), 08 ngày làm việc (đối với dự án nhóm C) kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ;

4. Lệ phí (nếu có và văn bản quy định về phí, lệ phí):  Chi phí thẩm định HSMST được tính bằng 0,01% tổng mức đầu tư, nhưng tối thiểu là 10.000.000 đồng và tối đa là 50.000.000 đồng (đối với dự án nhóm A và B); tối thiểu 5.000.000 (năm triệu) đồng và tối đa là 25.000.000 (hai mươi lăm triệu) đồng (đối với dự án nhóm C).

 

Thẩm định kết quả sơ tuyển trong lựa chọn Nhà đầu tư đối với hồ sơ thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh

 

1. Thành phần hồ sơ:

+ Báo cáo kết quả đánh giá HSDST;

+ Tờ trình của bên mời thầu (theo mẫu) về kết quả đánh giá HSDST, trong đó phải nêu rõ ý kiến của bên mời thầu đối với các ý kiến, đề xuất, kiến nghị của tổ chuyên gia;

+ Bản chụp các hồ sơ tài liệu: HSMST, biên bản đóng thầu, mở thầu, HSDST của các nhà đầu tư và các tài liệu liên quan cần thiết khác.

2. Số lượng hồ sơ: 01 bản chụp các tài liệu nêu trên.

3. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc (đối với dự án nhóm A và B), 07 ngày làm việc (đối với dự án nhóm C)  kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ;

4. Lệ phí (nếu có và văn bản quy định về phí, lệ phí): Chi phí thẩm định kết quả sơ tuyển được tính bằng 0,01% tổng mức đầu tư nhưng tối thiểu là 10.000.000 đồng và tối đa là 50.000.000 đồng (đối với dự án nhóm A và B); tối thiểu 5.000.000 (năm triệu) đồng và tối đa là 25.000.000 (hai mươi lăm triệu) đồng (đối với dự án nhóm C).

 

Thẩm định kế hoạch lựa chọn Nhà đầu tư đối với hồ sơ thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh.

 

1. Thành phần hồ sơ:

   + Tờ trình đề nghị phê duyệt nội dung kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư (theo mẫu quy định);

   + Quyết định phê duyệt Đề xuất dự án (đối với dự án PPP nhóm C) hoặc Báo cáo nghiên cứu khả thi đối với dự án PPP;

+ Văn bản về việc sử dụng vốn đầu tư của nhà nước tham gia thực hiện dự án PPP (nếu có);

+ Điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế đối với dự án PPP sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức, vốn vay ưu đãi (nếu có);

+ Kết quả sơ tuyển (nếu có);

+ Các tài liệu liên quan cần thiết khác.

2. Số lượng hồ sơ:  01 bản chụp các tài liệu nêu trên.

3. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc (đối với dự án nhóm A và B), 07 ngày làm việc (đối với dự án nhóm C)  kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.

4. Lệ phí: Không có 

 

Thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựa chọn Nhà đầu tư đối với hồ sơ thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh.

1. Thành phần hồ sơ:

+Tờ trình đề nghị phê duyệt HSMT, HSYC của bên mời thầu (theo mẫu quy định);

+ Dự thảo HSMT, HSYC;          

+ Bản chụp các tài liệu: Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư; văn bản phê duyệt kết quả sơ tuyển (nếu có);

+ Tài liệu khác có liên quan.

2. Số lượng hồ sơ: 01 bản.

3. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc (đối với dự án nhóm A và B), 8 ngày làm việc (đối với dự án nhóm C)  kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.

4. Lệ phí (nếu có và văn bản quy định về phí, lệ phí):  Chi phí thẩm định đối với từng nội dung về HSMT, HSYC được tính bằng 0,02% tổng mức đầu tư nhưng tối thiểu là 5.000.000 đồng và tối đa là 100.000.000 đồng (đối vơi Dự án nhóm A và B); tối thiếu là 5.000.000 (năm triệu) đồng và tối đa là 50.000.000 (năm mươi triệu) đồng (đối với Dự án nhóm C).

 

  Thẩm định danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật trong lựa chọn Nhà đầu tư đối với hồ sơ thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh

1. Thành phần hồ sơ:

  + Tờ trình của bên mời thầu về kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật (theo mẫu quy định);

+Báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật;

  + Bản chụp các hồ sơ, tài liệu: HSMT, biên bản đóng thầu, mở thầu, hồ sơ đề xuất về kỹ thuật của các nhà đâu tư và các tài liệu liên quan cần thiết khác.

2. Số lượng hồ sơ: 01 bản chụp.

3. Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.

4. Lệ phí:  Không có

 

Thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư đối với trường hợp thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh

1. Thành phần hồ sơ:

+ Tờ trình của bên mời thầu về kết quả lựa chọn nhà đầu tư (theo mẫu quy định);

+Báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất;

+ Bản chụp các hồ sơ, tài liệu: HSMT, HSYC, biên bản đóng thầu, mở thầu, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất của các nhà đầu tư và các tài liệu liên quan cần thiết khác.

+ Biên bản đàm phán sơ bộ hợp đồng (đối với dự án nhóm A và B).

 

2. Số lượng hồ sơ: 01 bản.

3. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc (đối với dự án nhóm A và B), 08 ngày làm việc (đối với dự án nhóm C)  kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.;

4. Lệ phí (nếu có và văn bản quy định về phí, lệ phí):  Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư được tính bằng 0,02% tổng mức đầu tư nhưng tối thiểu là 5.000.000 đồng và tối đa là 100.000.000 đồng (đối với dự án nhóm A và B); tối thiếu là 5.000.000 (năm triệu) đồng và tối đa là 50.000.000 (năm mươi triệu) đồng (đối với Dự án nhóm C).

 
 

Thống kê truy cập

Trực tuyến : 1908

Đã truy cập : 41688422